Đơn giá đất tại Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
201 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | — |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | Đất thương mại, dịch vụ | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 | — |
| ĐT 781 Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 | Đất ở | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | Đất ở | 6.125.000 | 4.287.000 | 2.450.000 | 612.000 | — |
| Trường Chinh Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781 | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước) Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền) Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| ĐT 784 Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình | Đất ở | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| ĐT 784 Cầu K13 - Kênh TN3 | Đất ở | 3.588.000 | 2.511.000 | 1.435.000 | 358.000 | — |
| Đường số 12 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường số 10 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| ĐT 784 Cầu K13 - Kênh TN3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 2.008.000 | 1.148.000 | 286.000 | — |
| ĐT 784 Ngã 4 đại đồng - Cầu K13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.755.000 | 1.928.000 | 1.101.000 | 275.000 | — |
| Đường số 28 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.012.000 | 1.408.000 | 805.000 | 200.000 | — |
| Đường Chà Là - Trường Hòa Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường số 27 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 | — |
| Đường số 32 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | 804.000 | 460.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | — |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Trần Văn Trà | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 | — |
| Điện Biên Phủ Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời | Đất ở | 14.375.000 | 10.062.000 | 5.750.000 | 1.437.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | Đất ở | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất ở | 13.500.000 | 9.450.000 | 5.400.000 | 1.350.000 | — |
| Điện Biên Phủ Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 8.049.000 | 4.600.000 | 1.149.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất ở | 11.246.000 | 7.872.000 | 4.498.000 | 1.124.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 | Đất ở | 10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất ở | 10.924.000 | 7.646.000 | 4.369.000 | 1.092.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 | 7.560.000 | 4.320.000 | 1.080.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 | Đất ở | 10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 | Đất ở | 10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất ở | 10.710.000 | 7.497.000 | 4.284.000 | 1.071.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 | — |
| Điện Biên Phủ Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.062.000 | 7.043.000 | 4.025.000 | 1.005.000 | — |
| Đường C.M.T.8 Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 6.615.000 | 3.780.000 | 945.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 | Đất ở | 9.104.000 | 6.372.000 | 3.641.000 | 910.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.996.000 | 6.297.000 | 3.598.000 | 899.000 | — |
| Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.739.000 | 6.116.000 | 3.495.000 | 873.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị 49ha | Đất thương mại, dịch vụ | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | — |
Tại Phường Ninh Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70 | 10.500.000 | 169.000 |
| Đất ở | 66 | 15.000.000 | 242.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 12.000.000 | 193.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ninh Thạnh đứng thứ 14 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ninh Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Ninh Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .