Bảng giá đất Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Cang
335 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)Các vị trí còn lại | Đất ở | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 | Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường số 10. 16. 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.600.000 | 5.320.000 | 3.040.000 | 760.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 |
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đấtCác vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.784.000 | 4.048.000 | 2.313.000 | 578.000 |
| Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 |
| ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m) | Đất ở | 4.950.000 | 3.465.000 | 1.980.000 | 495.000 |
| ĐT 835DNgã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 285.000 |
| ĐT 835CCách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 285.000 |
| ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang) | Đất ở | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 |
| Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long ĐịnhĐT 835- ĐT 833B | Đất ở | 1.620.000 | 1.134.000 | 648.000 | 162.000 |
| Đường liên xã Long Hòa - Phước VânCách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến | Đất ở | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường ấp 3 Tròn | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Hốc Nghệ | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường đình Long Thới | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Bà Tý (đường xóm Thánh Thất) | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường đình Long Cang | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Công Điền | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Rạch Sâu | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Cầu Cau | Đất ở | 975.000 | 682.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường Xóm dừa ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường kênh 6 Mãnh - 7 Mõng | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp. mở rộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp. mở rộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp. mở rộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp. mở rộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường số 3 (Ấp 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường số 2 (Ấp 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Đường Cầu Cau | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 545.000 | 312.000 | 77.000 |
| Khu TĐC Bình ĐiềnĐất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) | Đất ở | 11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang | Đất ở | 11.410.000 | 7.987.000 | 4.564.000 | 1.141.000 |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đấtMặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B | Đất ở | 10.960.000 | 7.672.000 | 4.384.000 | 1.096.000 |
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)Tiếp giáp ĐT 830B | Đất ở | 10.140.000 | 7.098.000 | 4.056.000 | 1.014.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường số 10. 16. 17 | Đất ở | 9.500.000 | 6.650.000 | 3.800.000 | 950.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 |
| Khu TĐC Bình ĐiềnĐất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đấtMặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 8.768.000 | 6.137.000 | 3.507.000 | 876.000 |
| Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)Đường tỉnh 830B | Đất ở | 8.640.000 | 6.048.000 | 3.456.000 | 864.000 |
| Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)Tiếp giáp ĐT 830B | Đất thương mại, dịch vụ | 8.112.000 | 5.678.000 | 3.244.000 | 811.000 |
| Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 |
| Khu TĐC Bình ĐiềnĐất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.987.000 | 5.590.000 | 3.194.000 | 798.000 |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đấtMặt tiền chợ. đường Công nghiệp. ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.672.000 | 5.370.000 | 3.068.000 | 767.000 |
| Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đấtCác vị trí còn lại | Đất ở | 7.230.000 | 5.061.000 | 2.892.000 | 723.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Long Cang
Tại Xã Long Cang, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 121 | 7.987.000 | 511.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 9.128.000 | 584.000 |
| Đất ở | 104 | 11.410.000 | 730.000 |
Xã Long Cang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Cang đứng thứ 23 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Cang
- Mã bưu chính (zip code)
- 82420
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 316 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Cang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Cang
78 tuyến đường tại Xã Long Cang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
