Bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

180 dòng giá56 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tuyên Thạnh

180 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái SậyĐất ở2.970.0002.079.0001.188.000297.000
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại
Đất ở2.970.0002.079.0001.188.000297.000
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái SậyĐất thương mại, dịch vụ2.376.0001.663.000950.000237.000
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.376.0001.663.000950.000237.000
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ920.000644.000368.00092.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819
Đất ở770.000539.000308.00077.000
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất ở440.000308.000176.00044.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở400.000280.000160.00040.000
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp308.000215.000123.00030.000
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại
Đất thương mại, dịch vụ248.000173.00099.00024.000
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây
Đất thương mại, dịch vụ248.000173.00099.00024.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp196.000137.00078.00019.000
Đường vào Đình Thần Tuyên ThạnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường Nhà MồĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp182.000127.00072.00018.000
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.695.0001.886.0001.078.000269.000
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái SậyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.079.0001.455.000831.000207.000
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
- Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.079.0001.455.000831.000207.000
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình
Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)
Đất ở1.150.000805.000460.000115.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)
Đất ở1.100.000770.000440.000110.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)
Đất thương mại, dịch vụ880.000616.000352.00088.000
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Phía nam (phía giáp kênh)
Đất ở870.000609.000348.00087.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000539.000308.00077.000
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)
Đất ở730.000511.000292.00073.000
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Phía nam (phía giáp kênh)
Đất thương mại, dịch vụ696.000487.000278.00069.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819
Đất thương mại, dịch vụ616.000431.000246.00061.000
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
Phía nam (phía giáp kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp609.000426.000243.00060.000
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)
Đất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp539.000377.000215.00053.000
ĐT 819
Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp511.000357.000204.00051.000
Xã Tuyên Thạnh
Cụmdân cư Trungtâm xã Tuyên Thạnh
Đất ở360.000252.000144.00036.000
Đường sư tám
Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
Đất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79
Đất ở350.000245.000140.00035.000
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô
Đất ở350.000245.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ320.000224.000128.00032.000
Ven sông Vàm Cỏ TâyĐất ở320.000224.000128.00032.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở320.000224.000128.00032.000
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa
Đất ở310.000217.000124.00031.000

Mặt bằng giá đất Xã Tuyên Thạnh

Giá VT1 cao nhất
3.080.000
đồng/m²
Trung vị VT1
248.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
119.000
đồng/m²
Số dòng giá
180
dòng
Số tuyến đường
56
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tuyên Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tuyên Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ613.080.000136.000
Đất ở602.970.000170.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp592.695.000119.000

Xã Tuyên Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tuyên Thạnh đứng thứ 72 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tuyên Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
83012
Doanh nghiệp trên địa bàn
31 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tuyên Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạnh HưngXã Thạnh Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tuyên Thạnh

53 tuyến đường tại Xã Tuyên Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy
3 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh
5 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
ĐT 819
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường Bắc Chiên-Cả Bản
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Bờ nam Kênh 79
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường bờ tây ấp Sồ Đô
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh 63 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
6 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp kênh Quận
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Cặp Kênh Ranh
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp rạch Bình Tây
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường kênh quận (Bờ Đông)
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đường kênh quận (Bờ Tây)
3 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng
8 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường Nhà Mồ
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường sư tám
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
6 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Xã Tuyên Thạnh
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tuyên Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Tuyên Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh là 3.080.000 đồng/m², thấp nhất 119.000 đồng/m², trung vị 248.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tuyên Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tuyên Thạnh xếp thứ 72 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tuyên Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tuyên Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.