Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Hưng
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân HưngĐường 30/4 (thuộc KDC C1, C2) | Đất ở | 8.180.000 | 5.726.000 | 3.272.000 | 818.000 |
| Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| Đường Phạm Ngọc ThạchĐường 3/2 - Đê bao (đường 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Đường Ngô Sĩ LiênĐường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng- Đường 30/4 | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Thiên Hộ DươngĐường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường D 18Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Lãnh Binh TiếnĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Tô Vĩnh DiệnĐường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Dương Văn DươngĐường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Đường Nguyễn Thái BìnhĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1)Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1)Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3)Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 |
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân HưngĐường D18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.591.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 |
| Khu dân cư Gò ThuyềnCác đường bên trong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiệnĐường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân HưngĐường số 2 và số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3)Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1)Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1)Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 |
| Đường 30/4 (Đường số 3)Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 |
| Đường 3/2 (Đường số 1)Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 |
| Tuyến dân cư kênh Đường XeĐường T1 | Đất ở | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Đường Hai Bà TrưngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Võ Văn TầnĐường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Thủ Khoa HuânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Nguyễn Thái BìnhĐường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Lê Thị Hồng GấmĐường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)Các đường còn lại | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | Đất ở | 1.130.000 | 791.000 | 452.000 | 113.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Hưng
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xã Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Hưng
- Mã bưu chính (zip code)
- 83306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 113 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Hưng
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
