Đơn giá đất tại Xã Trà Vong, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 22B Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.102.000 | 1.471.000 | 840.000 | 209.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất ở | 2.628.000 | 1.839.000 | 1.051.000 | 262.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất ở | 1.884.000 | 1.318.000 | 753.000 | 188.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất ở | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.839.000 | 1.287.000 | 735.000 | 183.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất ở | 1.788.000 | 1.251.000 | 715.000 | 178.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.507.000 | 1.054.000 | 602.000 | 150.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.430.000 | 1.000.000 | 572.000 | 142.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.318.000 | 922.000 | 527.000 | 131.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.293.000 | 905.000 | 517.000 | 128.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.251.000 | 875.000 | 500.000 | 124.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất ở | 894.000 | 625.000 | 357.000 | 89.000 | — |
| ĐT 781B Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất ở | 894.000 | 625.000 | 357.000 | 89.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 715.000 | 500.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| ĐT 781B Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 715.000 | 500.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 | 437.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| ĐT 781B Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 | 437.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 529.000 | 370.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 | 296.000 | 168.000 | 41.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 | 259.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 358.000 | 250.000 | 143.000 | 35.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313.000 | 219.000 | 125.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 312.000 | 218.000 | 124.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 285.000 | 199.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 249.000 | 174.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | 159.000 | 91.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 218.000 | 152.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 199.000 | 139.000 | 79.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 106.000 | 74.000 | 42.000 | 10.000 | — |
Tại Xã Trà Vong, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 2.628.000 | 152.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 1.839.000 | 106.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 2.102.000 | 152.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trà Vong đứng thứ 78 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trà Vong gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Trà Vong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .