Bảng giá đất Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Thanh Điền
86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 1.200.000 |
| Đ.30/4 (Nối dài)Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.032.000 | 1.008.000 |
| Âu Cơ (Quan Âm Các)Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất ở | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| Âu Cơ (Quan Âm Các)Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| Quốc Lộ 22BGiao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| Quốc Lộ 22BCầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 |
| ĐT 786Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 |
| ĐT 786Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 |
| Hẻm 10, đường số 6, Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.365.000 | 955.000 | 546.000 | 136.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất ở | 18.840.000 | 13.188.000 | 7.536.000 | 1.884.000 |
| Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất ở | 18.240.000 | 12.768.000 | 7.296.000 | 1.824.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành) | Đất ở | 17.160.000 | 12.012.000 | 6.864.000 | 1.716.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.072.000 | 10.550.000 | 6.028.000 | 1.507.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất ở | 15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 |
| Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 14.592.000 | 10.214.000 | 5.836.000 | 1.459.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.728.000 | 9.609.000 | 5.491.000 | 1.372.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.188.000 | 9.231.000 | 5.275.000 | 1.318.000 |
| Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.768.000 | 8.937.000 | 5.107.000 | 1.276.000 |
| Đ.30/4 (Nối dài)Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất ở | 12.600.000 | 8.820.000 | 5.040.000 | 1.260.000 |
| Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.012.000 | 8.408.000 | 4.804.000 | 1.201.000 |
| Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất ở | 10.560.000 | 7.392.000 | 4.224.000 | 1.056.000 |
| Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 | 1.050.000 |
| Phạm Thái BườngRanh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm | Đất ở | 9.060.000 | 6.342.000 | 3.624.000 | 906.000 |
| Đ.30/4 (Nối dài)Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 6.174.000 | 3.528.000 | 882.000 |
| Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.448.000 | 5.913.000 | 3.379.000 | 844.000 |
| Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.392.000 | 5.174.000 | 2.956.000 | 739.000 |
| Phạm Thái BườngRanh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.248.000 | 5.073.000 | 2.899.000 | 724.000 |
| Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | Đất ở | 6.504.000 | 4.552.000 | 2.601.000 | 650.000 |
| Phạm Thái BườngRanh Phường Long Hoa - Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.342.000 | 4.439.000 | 2.536.000 | 634.000 |
| Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | Đất ở | 6.156.000 | 4.309.000 | 2.462.000 | 615.000 |
| Âu Cơ (Quan Âm Các)Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất ở | 5.388.000 | 3.771.000 | 2.155.000 | 538.000 |
| Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 5.203.000 | 3.641.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất ở | 5.208.000 | 3.645.000 | 2.083.000 | 520.000 |
| Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.924.000 | 3.447.000 | 1.969.000 | 492.000 |
| Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.552.000 | 3.186.000 | 1.820.000 | 455.000 |
| ĐT 786Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | Đất ở | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất ở | 4.380.000 | 3.066.000 | 1.752.000 | 438.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.310.000 | 3.016.000 | 1.724.000 | 430.000 |
| Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.309.000 | 3.016.000 | 1.723.000 | 430.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.166.000 | 2.916.000 | 1.666.000 | 416.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.771.000 | 2.639.000 | 1.508.000 | 376.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.645.000 | 2.551.000 | 1.458.000 | 364.000 |
| ĐT 786Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 |
| Quốc Lộ 22BCây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 |
| Quốc Lộ 22BCầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh | Đất ở | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 |
| ĐT 786Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.108.000 | 2.175.000 | 1.243.000 | 310.000 |
| Quốc Lộ 22BNgã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.066.000 | 2.146.000 | 1.226.000 | 306.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Thanh Điền
Tại Phường Thanh Điền, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 15.072.000 | 196.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 13.188.000 | 172.000 |
| Đất ở | 28 | 18.840.000 | 246.000 |
Phường Thanh Điền đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thanh Điền đứng thứ 10 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Phường Thanh Điền
- Mã bưu chính (zip code)
- 80615
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 311 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thanh Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thanh Điền
21 tuyến đường tại Phường Thanh Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
