Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Đông Thành

291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)- Phía đối diện Khu dân cư Công viênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.159.0003.611.0002.063.000515.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 5 (Khu P, O)Đất ở3.010.0002.107.0001.204.000301.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 1 (Khu E, D)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.583.0001.808.0001.033.000258.000
Phan Văn MảngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.212.0001.548.000884.000221.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 13 (Khu D)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.107.0001.474.000842.000210.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 16 (Khu M)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.107.0001.474.000842.000210.000
Lê Công Trình- Tiếp giáp đườngĐất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K)Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 15 (Khu M, N)Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)- Đường số 14 (Khu N)Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
ĐT 838B- Phía tiếp giáp đườngĐất ở1.870.0001.309.000748.000187.000
Ngô Văn Lớn ĐT 838 - rạch GốcĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Nguyễn Bình ĐT 838 - rạch GốcĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Hồ Văn Huê ĐT 838 - rạch GốcĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Ung Văn KhiêmĐT 838 - Phòng Giáo dụcĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường số 1 nối dàiKênh số 2 - ĐT 838Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Nguyễn Văn BửuĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường Dương Văn DươngChâu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu QuayĐất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường Kênh Tư TụiTL 822 - ĐT 838Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Khu phố chợ Bến phàĐất ở1.510.0001.057.000604.000151.000
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư- Phía tiếp giáp kênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.204.000842.000481.000120.000
ĐT 838BCống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cưĐất thương mại, dịch vụ1.096.000767.000438.000109.000
ĐT 838B- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.078.000754.000431.000107.000
Đường vào trung tâm văn hóaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp987.000690.000394.00098.000
Lê Công Trình- Tiếp giáp kênhĐất thương mại, dịch vụ984.000688.000393.00098.000
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)Cụm Trung tâm xãĐất ở970.000679.000388.00097.000
ĐT 838BCống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp959.000671.000383.00095.000
Đường Mỹ Thành- Phía Tiếp giáp đườngĐất ở920.000644.000368.00092.000
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông ThànhGiáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch GốcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
ĐT 838BRanh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác LácĐất ở810.000567.000324.00081.000
Đường Mỹ Thành- Phía Tiếp giáp đườngĐất ở810.000567.000324.00081.000
Đường Mỹ Thành- Phía Tiếp giáp kênhĐất ở800.000560.000320.00080.000
Đường Mỹ ThànhCầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2Đất ở800.000560.000320.00080.000
Phía tiếp giáp kênhĐất thương mại, dịch vụ576.000403.000230.00057.000
Đường về biên giới Giòng KétĐoạn xã Mỹ Thạnh TâyĐất ở510.000357.000204.00051.000
Đường Mỹ Thành- Phía Tiếp giáp kênhĐất ở510.000357.000204.00051.000
Phía tiếp giáp kênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Đường Mỹ Thành- Phía Tiếp giáp đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Đường vào trung tâm văn hóaPhía Tiếp giáp kênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Đường tuần tra biên giớiĐất thương mại, dịch vụ360.000252.000144.00036.000
Sông Vàm Cỏ Đông (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000245.000140.00035.000
Phía tiếp giáp kênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000245.000140.00035.000
Đường Dương Văn Dương- Phía Tiếp giáp đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000245.000140.00035.000
Phía tiếp giáp kênhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp294.000205.000117.00029.000
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư- Phía tiếp giáp kênhĐất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường vào trung tâm văn hóaĐất thương mại, dịch vụ1.128.000789.000451.000112.000
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)- Phía công viênĐất ở8.610.0006.027.0003.444.000861.000
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông ThànhĐất ở7.370.0005.159.0002.948.000737.000
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)- Phía đối diện Khu dân cư Công viênĐất ở7.370.0005.159.0002.948.000737.000
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)- Phía công viênĐất thương mại, dịch vụ6.888.0004.821.0002.755.000688.000

Mặt bằng giá đất Xã Đông Thành

Giá VT1 cao nhất
8.610.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.208.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
280.000
đồng/m²
Số dòng giá
291
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đông Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp986.027.000280.000
Đất thương mại, dịch vụ986.888.000320.000
Đất ở958.610.000400.000

Xã Đông Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Đông Thành

Mã bưu chính (zip code)
82806
Doanh nghiệp trên địa bàn
262 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đông ThànhXã Mỹ Thạnh TâyXã Mỹ Thạnh ĐôngXã Mỹ Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đông Thành

34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các sông, kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
15 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
38 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Mỹ Bình
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
ĐT 838B
25 dòng · VT1 tới 6.870.000 đ/m²
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
6 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương
12 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Giồng Dinh
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường Kênh Tư Tụi
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Mỹ Thành
30 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường số 1 nối dài
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thủy lợi nổi nối dài
9 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đường tuần tra biên giới
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
6 dòng · VT1 tới 2.190.000 đ/m²
Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đườngvào Trungtâm Dạynghề
3 dòng · VT1 tới 1.740.000 đ/m²
Đường vào trung tâm văn hóa
9 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường về biên giới Giòng Két
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
8 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Khu phố chợ Bến phà
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
6 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Lê Công Trình
18 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Lê Văn Rỉ
6 dòng · VT1 tới 1.740.000 đ/m²
Nguyễn Thành Tuân
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Nguyễn Văn Bửu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
9 dòng · VT1 tới 8.610.000 đ/m²
Nguyễn Văn Thể
3 dòng · VT1 tới 1.460.000 đ/m²
Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Phan Văn Mảng
3 dòng · VT1 tới 3.160.000 đ/m²
Phía tiếp giáp đường
15 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Phía tiếp giáp kênh
14 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Ung Văn Khiêm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đông Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Đông Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đông Thành là 8.610.000 đồng/m², thấp nhất 280.000 đồng/m², trung vị 1.208.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đông Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Đông Thành xếp thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đông Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đông Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đông Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ