Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Hòa Thành

143 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)Đất thương mại, dịch vụ4.804.0003.363.0001.921.000480.000
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.746.0003.322.0001.898.000474.000
Nguyễn Văn CừTôn Đức Thắng - Quốc lộ 22BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.612.0002.528.0001.444.000361.000
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.570.0002.499.0001.428.000357.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22BĐất ở3.200.0002.240.0001.280.000320.000
Quốc Lộ 22BMương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThànhĐất ở3.072.0002.150.0001.228.000307.000
Quốc Lộ 22BRanh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long HoaĐất ở3.072.0002.150.0001.228.000307.000
Hai đường BTXM vào chợ Long yên Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn CừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0002.058.0001.176.000294.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần PhúNguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)Đất ở2.800.0001.960.0001.120.000280.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần PhúNguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.568.000896.000224.000
Tôn Đức ThắngĐường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa ThànhĐất ở17.472.00012.230.0006.988.0001.747.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu ThanhĐất ở17.328.00012.129.0006.931.0001.732.000
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)Đất ở17.160.00012.012.0006.864.0001.716.000
Tôn Đức ThắngĐường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa ThànhĐất thương mại, dịch vụ13.977.0009.784.0005.590.0001.397.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu ThanhĐất thương mại, dịch vụ13.862.0009.703.0005.544.0001.385.000
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)Đất thương mại, dịch vụ13.728.0009.609.0005.491.0001.372.000
Tôn Đức ThắngĐường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.230.0008.561.0004.891.0001.222.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Ngã 3 ranh P.Long Hoa -P. Hoà thành - Thượng Thâu ThanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.129.0008.490.0004.851.0001.212.000
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)Ranh phường Long Hoa- Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.012.0008.408.0004.804.0001.201.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn CừĐất ở11.832.0008.282.0004.732.0001.183.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất ở10.896.0007.627.0004.358.0001.089.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất ở10.896.0007.627.0004.358.0001.089.000
Tôn Đức ThắngTrạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn CừĐất ở10.680.0007.476.0004.272.0001.068.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn CừĐất thương mại, dịch vụ9.465.0006.625.0003.785.000946.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22BĐất ở8.736.0006.115.0003.494.000873.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất thương mại, dịch vụ8.716.0006.101.0003.486.000871.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất thương mại, dịch vụ8.716.0006.101.0003.486.000871.000
Tôn Đức ThắngTrạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn CừĐất thương mại, dịch vụ8.544.0005.980.0003.417.000854.000
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn CừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.282.0005.797.0003.312.000828.000
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần PhúĐất ở7.843.0005.490.0003.137.000784.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.627.0005.338.0003.050.000762.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngRanh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí ThanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.627.0005.338.0003.050.000762.000
Tôn Đức ThắngTrạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn CừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.476.0005.233.0002.990.000747.000
Thượng Thâu ThanhTôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Đất ở7.452.0005.216.0002.980.000745.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngĐường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa ThànhĐất ở6.996.0004.897.0002.798.000699.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22BĐất thương mại, dịch vụ6.988.0004.892.0002.795.000698.000
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dàiĐất ở6.780.0004.746.0002.712.000678.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngĐường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)Đất ở6.360.0004.452.0002.544.000636.000
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần PhúĐất thương mại, dịch vụ6.274.0004.392.0002.509.000627.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.115.0004.280.0002.445.000611.000
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)Đất ở6.006.0004.204.0002.402.000600.000
Thượng Thâu ThanhTôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Đất thương mại, dịch vụ5.961.0004.172.0002.384.000596.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức ThắngĐường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa ThànhĐất thương mại, dịch vụ5.596.0003.917.0002.238.000559.000
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.490.0003.843.0002.195.000548.000
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dàiĐất thương mại, dịch vụ5.424.0003.796.0002.169.000542.000
Thượng Thâu ThanhPhạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22BĐất ở5.232.0003.662.0002.092.000523.000
Thượng Thâu ThanhTôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.216.0003.651.0002.086.000521.000
Nguyễn Văn CừTôn Đức Thắng - Quốc lộ 22BĐất ở5.160.0003.612.0002.064.000516.000
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22BĐất ở5.101.0003.570.0002.040.000510.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức ThắngĐường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)Đất thương mại, dịch vụ5.088.0003.561.0002.035.000508.000

Mặt bằng giá đất Phường Hòa Thành

Giá VT1 cao nhất
17.472.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.072.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
282.000
đồng/m²
Số dòng giá
143
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Hòa Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hòa Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5013.977.000323.000
Đất ở4717.472.000404.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4612.230.000282.000

Phường Hòa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Thành đứng thứ 12 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Hòa Thành

Mã bưu chính (zip code)
80614
Doanh nghiệp trên địa bàn
272 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Long Thành TrungXã Long Thành Nam

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hòa Thành

29 tuyến đường tại Phường Hòa Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
5 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
11 dòng · VT1 tới 10.896.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 404.000 đ/m²
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
3 dòng · VT1 tới 2.676.000 đ/m²
Đường đi vào Cảng Dầu Khí
3 dòng · VT1 tới 1.908.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.556.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 815.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 505.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.226.000 đ/m²
Đường số 31 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 41 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 47 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 49 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 55 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Đường số 63 Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.786.000 đ/m²
Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 4.092.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
6 dòng · VT1 tới 6.780.000 đ/m²
Nguyễn Văn Cừ
6 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
9 dòng · VT1 tới 17.328.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.160.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
6 dòng · VT1 tới 3.072.000 đ/m²
Thượng Thâu Thanh
6 dòng · VT1 tới 7.452.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
9 dòng · VT1 tới 17.472.000 đ/m²
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.843.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hòa Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hòa Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hòa Thành là 17.472.000 đồng/m², thấp nhất 282.000 đồng/m², trung vị 3.072.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hòa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Hòa Thành xếp thứ 12 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hòa Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hòa Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hòa Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ