Bảng giá đất Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Hưng Thuận

111 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng BàngĐường Chiu LiuĐất ở3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng BàngĐường Chiu LiuĐất thương mại, dịch vụ3.040.0002.128.0001.216.000304.000
ĐT 787BẤp Xóm Suối - Cầu kênh ĐôngĐất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Hương lộ 12Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời LờiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.293.000905.000517.000128.000
Đường Nông trường Đôn ThuậnMương Sáng - Ranh Nông trường DừaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.293.000905.000517.000128.000
ĐT 789Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu NgangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.293.000905.000517.000128.000
Đường Cách Mạng Miền NamĐường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000
Đường Cách Mạng Miền NamĐường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền NamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp848.000593.000338.00084.000
Đường Lộc ThuậnĐường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông LôĐất thương mại, dịch vụ806.000564.000322.00080.000
Đường Lộc Phước-Sông Lô Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông LôĐất thương mại, dịch vụ806.000564.000322.00080.000
Đường Kinh tế (đường nhựa) ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)Đất thương mại, dịch vụ806.000564.000322.00080.000
Đường Xóm BếnĐường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ) - Sông Sài GònĐất thương mại, dịch vụ739.000516.000295.00073.000
Đường Xóm SuốiĐường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường 15 CụcĐường nông trường - Kênh ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường nhà ông 6 ChinhKênh Đông - Đường Mang ChàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường Mang ChàĐường nông trường - Ranh KCN Phước Đông - Bời LờiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường Lộc Trungđường sông lô - kênh N23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường Lộc ThuậnĐường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông LôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường Lộc Phước-Sông Lô Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông LôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường Kinh tế (đường nhựa) ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58, tờ bản đồ 35, xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Các vị trí khácĐất ở242.000169.00096.00024.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường Đ11Đất ở8.000.0005.600.0003.200.000800.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường Đ11Đất thương mại, dịch vụ6.400.0004.480.0002.560.000640.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường A17Đất ở6.000.0004.200.0002.400.000600.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường Đ11Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.920.0002.240.000560.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường nội bộ còn lạiĐất ở4.800.0003.360.0001.920.000480.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường A17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0001.680.000420.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.840.0002.688.0001.536.000384.000
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời LờiĐường nội bộ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.352.0001.344.000336.000
ĐT 782Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)Đất ở3.060.0002.142.0001.224.000306.000
ĐT 787BUBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm SuốiĐất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
ĐT 789Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn TâyĐất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
ĐT 782Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)Đất thương mại, dịch vụ2.448.0001.713.000979.000244.000
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng BàngĐường nội bộ trong khu tái định cưĐất ở2.300.0001.610.000920.000230.000
ĐT 782Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.142.0001.499.000856.000214.000
ĐT 787BẤp Xóm Suối - Cầu kênh ĐôngĐất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
ĐT 787BUBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm SuốiĐất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
ĐT 789Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát, giáp ranh xã An Nhơn TâyĐất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
ĐT 787BẤp Xóm Suối - Cầu kênh ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Nông trường Đôn ThuậnMương Sáng - Ranh Nông trường DừaĐất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
Hương lộ 12Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời LờiĐất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
ĐT 789Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu NgangĐất ở1.848.0001.293.000739.000184.000
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng BàngĐường nội bộ trong khu tái định cưĐất thương mại, dịch vụ1.840.0001.288.000736.000184.000
ĐT 782Cầu Bến Sắn (Ranh DMC- GD) - Ngã 3 Cây MeĐất ở1.800.0001.260.000720.000180.000
ĐT 787BUBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm SuốiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.0001.234.000705.000176.000
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng BàngĐường nội bộ trong khu tái định cưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.0001.127.000644.000161.000
ĐT 789Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu NgangĐất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Hương lộ 12Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông - Bời LờiĐất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Đường Nông trường Đôn ThuậnMương Sáng - Ranh Nông trường DừaĐất thương mại, dịch vụ1.478.0001.034.000591.000147.000
Đường Chiu LiuĐường ĐT.787B - Đường ĐT.789Đất ở1.260.000882.000504.000126.000

Mặt bằng giá đất Xã Hưng Thuận

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
938.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
111
dòng
Số tuyến đường
34
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hưng Thuận, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hưng Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp405.600.000169.000
Đất thương mại, dịch vụ396.400.000193.000
Đất ở328.000.000242.000

Xã Hưng Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Thuận đứng thứ 39 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hưng Thuận

Mã bưu chính (zip code)
80909
Doanh nghiệp trên địa bàn
114 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Thuận gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đôn Thuận

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hưng Thuận

25 tuyến đường tại Xã Hưng Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
ĐT 782
5 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
ĐT 787B
6 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
ĐT 789
7 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Đường 3 cụm Lộc Trung
3 dòng · VT1 tới 845.000 đ/m²
Đường 15 Cục
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Cách Mạng Miền Nam
5 dòng · VT1 tới 1.212.000 đ/m²
Đường Chiu Liu
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường Dầu Bà
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 819.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 594.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.173.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 677.000 đ/m²
Đường Lộc Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Lộc Trung
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Mang Chà
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường nhà ông 6 Chinh
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Đường Nông trường Đôn Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Đường Sóc Lào
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Đường Xóm Bến
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Đường Xóm Suối
3 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Hương lộ 12
3 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Khu Đô thị - Dịch vụ Phước Đông thuộc Khu liên hợp Công nghiệp - Đô thị - Dịch vụ Phước Đông - Bời Lời
8 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
5 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Thuận

Giá đất cao nhất tại Xã Hưng Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hưng Thuận là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 938.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hưng Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hưng Thuận xếp thứ 39 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hưng Thuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hưng Thuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hưng Thuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ