Bảng giá đất Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tầm Vu
145 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)Tiếp giáp đường 827D | Đất ở | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.320.000 | 580.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtDãy mé sông | Đất ở | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.320.000 | 580.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa | Đất ở | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.268.000 | 567.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông | Đất ở | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.268.000 | 567.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn | Đất ở | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.268.000 | 567.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)Tiếp giáp đường 827D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.624.000 | 406.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtDãy mé sông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.842.000 | 1.624.000 | 406.000 |
| Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827) | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| Đường Phan Văn ĐạtĐT 827 - Cầu ông Khối | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27)ĐT 827 - đường Vành đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 | 1.896.000 | 1.083.000 | 270.000 |
| ĐT 827BHết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 | 1.896.000 | 1.083.000 | 270.000 |
| ĐT 827BRạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.702.000 | 1.891.000 | 1.080.000 | 270.000 |
| Đường Dương Thị Hoa Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu ĐôiĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 |
| Đường vào mộ ông Trần Văn GiàuĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| Đường Thâm Nhiên - Cầu ĐôiCầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| ĐT 827DĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Bên còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 |
| Đường vành đai thị trấnHL Nguyễn Thông - Kênh Nổi | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 |
| Đường 30/4Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.336.000 | 935.000 | 534.000 | 133.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Nguyễn Thông | Đất ở | 7.534.000 | 5.273.000 | 3.013.000 | 753.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Vành Đai | Đất ở | 6.027.000 | 4.218.000 | 2.410.000 | 602.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 6.027.000 | 4.218.000 | 2.410.000 | 602.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Cầu Thầy Sơn - Vòng xoay xã Tầm Vu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Nguyễn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Vành Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 4.821.000 | 3.374.000 | 1.928.000 | 481.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtDãy mé sông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ (đã bao gồm hạ tầng)Tiếp giáp đường 827D | Đất thương mại, dịch vụ | 4.640.000 | 3.248.000 | 1.856.000 | 464.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtDãy còn lại | Đất ở | 4.630.000 | 3.241.000 | 1.852.000 | 463.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Giáp Đường Vành Đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.218.000 | 2.952.000 | 1.687.000 | 421.000 |
| Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 |
| Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 |
| Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 |
| Đường Nguyễn Thông (HL 27)ĐT 827 - đường Vành đai | Đất ở | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| ĐT 827BHết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý | Đất ở | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 |
| ĐT 827BRạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông | Đất ở | 3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)Các đường còn lại | Đất ở | 3.767.000 | 2.636.000 | 1.506.000 | 376.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tầm Vu
Tại Xã Tầm Vu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50 | 5.404.000 | 357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 49 | 6.176.000 | 408.000 |
| Đất ở | 46 | 7.720.000 | 510.000 |
Xã Tầm Vu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tầm Vu đứng thứ 40 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tầm Vu
- Mã bưu chính (zip code)
- 82206
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 152 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tầm Vu gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tầm Vu
28 tuyến đường tại Xã Tầm Vu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
