Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Châu
128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê DuẩnĐường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất ở | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 |
| Đường Trần Văn TràNgã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) | Đất ở | 6.552.000 | 4.586.000 | 2.620.000 | 655.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngRanh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.608.000 | 3.225.000 | 1.843.000 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất ở | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.560.000 | 390.000 |
| Đường N7Đoạn từ chợ - Đường D4 | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 |
| Đường Trần Văn TràRanh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.283.000 | 320.000 |
| Bùi Thị XuânGiáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.544.000 | 1.780.000 | 1.017.000 | 254.000 |
| ĐT 785Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường 30/4Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất ở | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất ở | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | Đất ở | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 |
| Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 940.000 | 658.000 | 375.000 | 93.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 675.000 | 472.000 | 270.000 | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | 415.000 | 236.000 | 59.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 | 178.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường Lê DuẩnNgã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) | Đất ở | 13.656.000 | 9.559.000 | 5.462.000 | 1.365.000 |
| Đường quanh chợ Tân ChâuCác dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26) | Đất ở | 12.852.000 | 8.996.000 | 5.140.000 | 1.285.000 |
| Đường 30/4Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở | 12.852.000 | 8.996.000 | 5.140.000 | 1.285.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngNgã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất ở | 10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 |
| Đường 30/4Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 10.281.000 | 7.196.000 | 4.112.000 | 1.028.000 |
| Đường quanh chợ Tân ChâuCác dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.281.000 | 7.196.000 | 4.112.000 | 1.028.000 |
| Đường Lê DuẩnNgã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.559.000 | 6.691.000 | 3.823.000 | 955.000 |
| Đường quanh chợ Tân ChâuCác dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 26) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.996.000 | 6.297.000 | 3.598.000 | 899.000 |
| Đường 30/4Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.996.000 | 6.297.000 | 3.598.000 | 899.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngNgã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.352.000 | 5.846.000 | 3.340.000 | 835.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngNgã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.308.000 | 5.115.000 | 2.923.000 | 730.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhNgã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 6.984.000 | 4.888.000 | 2.793.000 | 698.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất ở | 5.796.000 | 4.057.000 | 2.318.000 | 579.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngRanh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất ở | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhNgã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.587.000 | 3.910.000 | 2.234.000 | 558.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.292.000 | 3.704.000 | 2.116.000 | 529.000 |
| Đường Trần Văn TràNgã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.241.000 | 3.668.000 | 2.096.000 | 524.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhNgã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.888.000 | 3.421.000 | 1.955.000 | 488.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.636.000 | 3.245.000 | 1.854.000 | 463.000 |
| Đường Trần Văn TràNgã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.586.000 | 3.210.000 | 1.834.000 | 458.000 |
| Đường Trần Văn TràRanh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất ở | 4.586.000 | 3.210.000 | 1.834.000 | 458.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.057.000 | 2.839.000 | 1.622.000 | 405.000 |
| Đường Tôn Đức ThắngRanh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 |
| Bùi Thị XuânGiáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11 | Đất ở | 3.180.000 | 2.226.000 | 1.272.000 | 318.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 312.000 |
| Đường N7Đoạn từ chợ - Đường D4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| ĐT 785Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 |
| Đường Quảng TrườngĐường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 2.832.000 | 1.982.000 | 1.132.000 | 283.000 |
| ĐT 785Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất ở | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.755.000 | 1.928.000 | 1.101.000 | 275.000 |
| Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.092.000 | 273.000 |
| Đường N7Đoạn từ chợ - Đường D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 |
| Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.410.000 | 1.687.000 | 963.000 | 240.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Châu
Tại Xã Tân Châu, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 45 | 13.656.000 | 152.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 10.281.000 | 121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 9.559.000 | 106.000 |
Xã Tân Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Châu đứng thứ 17 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Châu
- Mã bưu chính (zip code)
- 80306
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 156 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Châu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Châu
25 tuyến đường tại Xã Tân Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
