Bảng giá đất Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Thạnh
88 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.430.000 | 1.960.000 | 490.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất ở | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất ở | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.380.000 | 345.000 |
| ĐT 817Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 |
| Đường trục giữa (Đoạn đường) Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)Ngã ba Miếu - chợ Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 |
| Đường kết nối ĐT 817- HL7Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)Ngã ba Miếu - chợ Bình An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| Đường kết nối ĐT 817- HL7Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Chợ Bình An cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 |
| Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ | Đất ở | 970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 |
| Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 959.000 | 671.000 | 383.000 | 95.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường bờ Nam kênh T3ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo) | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 |
| Kênh Thủ Thừa | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | 767.000 | 438.000 | 109.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp đường bờ Nam - kênh T3 | Đất ở | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| ĐT 818 (HL 6)Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo | Đất ở | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Đường kết nối ĐT 817- HL7Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu | Đất ở | 3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp đường bờ Nam - kênh T3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | 2.116.000 | 1.209.000 | 302.000 |
| ĐT 817Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Cầu Vàm Thủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 |
| ĐT 817Ranh phường Long An - Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 |
| ĐT 818 (HL 6)Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 |
| Đường kết nối ĐT 817- HL7Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Cặp đường bờ Nam - kênh T3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.646.000 | 1.852.000 | 1.058.000 | 264.000 |
| ĐT 817Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| ĐT 818 (HL 6)Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| Đường kết nối ĐT 817- HL7Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) - Ngã ba Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 |
| Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ ThạnhCặp ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.415.000 | 1.690.000 | 966.000 | 241.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCác đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 2.290.000 | 1.603.000 | 916.000 | 229.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ ThạnhCặp lộ cụm dân cư - Mương Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.248.000 | 1.573.000 | 899.000 | 224.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Thạnh
Tại Xã Mỹ Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 5.600.000 | 520.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30 | 4.900.000 | 455.000 |
| Đất ở | 27 | 7.000.000 | 650.000 |
Xã Mỹ Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Thạnh đứng thứ 51 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Thạnh
- Mã bưu chính (zip code)
- 83513
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 63 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Thạnh
19 tuyến đường tại Xã Mỹ Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
