Bảng giá đất Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thủ Thừa
316 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bến xe Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình | Đất ở | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)Đường Phan Văn Tình | Đất ở | 13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) | Đất ở | 10.990.000 | 7.693.000 | 4.396.000 | 1.099.000 |
| Phan Văn TìnhCư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa) | Đất ở | 10.990.000 | 7.693.000 | 4.396.000 | 1.099.000 |
| Thủ Khoa ThừaCầu Cây Gáo - Đường Trưng Nhị | Đất ở | 10.990.000 | 7.693.000 | 4.396.000 | 1.099.000 |
| Trưng TrắcĐường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.032.000 | 1.008.000 |
| Trưng NhịĐường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.032.000 | 1.008.000 |
| Khu dân cư Bến xe Thủ ThừaĐường Phan Văn Tình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)Đường Phan Văn Tình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 |
| Trương Công ĐịnhĐình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| Võ Hồng CúcĐường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.136.000 | 784.000 |
| QL 1AĐường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 500.000 |
| Đường dẫn vào cầu An HòaCầu An Hòa - Đường Trương Công Định | Đất ở | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)Đường số 11 | Đất ở | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Khu Nhà vườn Trung tâmĐường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.533.000 | 1.447.000 | 361.000 |
| ĐT 817 Ranh Thànhphố Tân An- Cống Bà Phổ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)Võ Văn Tịnh (Đường số 1), 9 | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 |
| Đường dẫn vào cầu An HòaRanh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
| Khu dân cư Hòa Bình, xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)Đường số 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.018.000 | 1.153.000 | 288.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.018.000 | 1.153.000 | 288.000 |
| Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| Đường dẫn vào cầu An HòaCầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 |
| Đường vào Bờ CảngĐường Phan Văn Tình - Chùa Hư Không | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.967.000 | 1.376.000 | 786.000 | 196.000 |
| Đường vào cư xá Ngân hàngĐường Phan Văn Tình - cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 |
| Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 |
| Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)Cầu Ông Trọng - Ngã ba Cây Da | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 |
| Đường vào Chợ Cầu VoiKhông tính tiếp giáp QL 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 |
| Đường trục giữa (Đoạn đường)Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ) | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 |
| Đường Công vụ | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ liên xãCặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 |
| Lộ nối ĐT 818 - Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 |
| Đường Công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 |
| Đường Bo BoĐoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa | Đất thương mại, dịch vụ | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 |
| Cống Mương Khai - Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 |
| Đoạn đườngCầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thủ Thừa
Tại Xã Thủ Thừa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 11.000.000 | 696.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107 | 9.625.000 | 609.000 |
| Đất ở | 102 | 13.750.000 | 880.000 |
Xã Thủ Thừa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thủ Thừa đứng thứ 16 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Thủ Thừa
- Mã bưu chính (zip code)
- 83506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 293 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thủ Thừa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thủ Thừa
51 tuyến đường tại Xã Thủ Thừa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
