Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.034 dòng giá349 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Minh

1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đất ở11.000.0007.700.0004.400.0001.100.000
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0006.300.0003.600.000900.000
Khu tái định cư đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ8.800.0006.160.0003.520.000880.000
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ5.500.0003.849.0002.200.000549.000
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)
Đất thương mại, dịch vụ5.500.0003.849.0002.200.000549.000
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất ở5.000.0003.500.0002.000.000500.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất ở5.000.0003.500.0002.000.000500.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất ở4.500.0003.150.0001.800.000450.000
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất ở4.500.0003.150.0001.800.000450.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á
Đất thương mại, dịch vụ4.000.0002.800.0001.600.000400.000
ĐT 784
Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng
Đất thương mại, dịch vụ4.000.0002.800.0001.600.000400.000
Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Đường 25 Bời Lời
Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ3.420.0002.393.0001.368.000341.000
Đường số 14 Bời Lời
Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao
Đất thương mại, dịch vụ3.420.0002.393.0001.368.000341.000
Đường số 12 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết
Đất thương mại, dịch vụ3.420.0002.393.0001.368.000341.000
Đường số 10 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.420.0002.393.0001.368.000341.000
Đường số 16 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ3.420.0002.393.0001.368.000341.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.360.0002.352.0001.344.000336.000
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường số 58 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường số 57 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường số 4 Trần Phú
Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Huỳnh Văn Thanh
Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường số 53 Điện Biên Phủ
Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
đường số 2 - ĐT 785
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố
Đường nội bộ khu tái định cư
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Đường số 8 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Hẻm 323 Đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Đường số 5
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Hẻm 242 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Đường số 22
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Đường số 20 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.992.0002.094.0001.197.000298.000
Đường số 28 Bời Lời
Đường Bời Lời - Cuối ruộng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.992.0002.094.0001.197.000298.000
Đường số 27 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.992.0002.094.0001.197.000298.000
Đường số 18 Bời Lời
Đường Bời Lời - Khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.992.0002.094.0001.197.000298.000
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở2.850.0001.995.0001.140.000285.000
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
Đất ở2.850.0001.995.0001.140.000285.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.688.0001.881.0001.075.000268.000
Đường số 11 Bời Lời
Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.0001.862.0001.064.000266.000
Hẻm 242 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000
Đường số 8 Trần Phú
Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000
Đường số 22
Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.680.000960.000240.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Minh

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
840.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
192.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.034
dòng
Số tuyến đường
349
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34917.500.000192.000
Đất ở34325.000.000275.000
Đất thương mại, dịch vụ34220.000.000275.000

Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Minh

Mã bưu chính (zip code)
80115
Doanh nghiệp trên địa bàn
398 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạnh TânXã Tân BìnhXã Bình MinhPhường Ninh Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Minh

298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bời Lời (Đường 790 cũ)
6 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Đại Lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
3 dòng · VT1 tới 14.375.000 đ/m²
ĐT 784
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐT 790
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
ĐT 793
3 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường 7-8 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 9-10 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 11-12 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 17 - 1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 19 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường 25 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường 29 Bàu Lùn
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đặng Thùy Trâm
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.005.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 549.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 344.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 736.000 đ/m²
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 13-ĐT 793
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 734.000 đ/m²
Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 945.000 đ/m²
Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 945.000 đ/m²
Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 765.000 đ/m²
Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường Khedol Suối Đá
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)
3 dòng · VT1 tới 1.057.000 đ/m²
Đường Lộ 10
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường nhánh đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường nhánh số 2.1, đường số 2-Lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường nhánh số 19.1, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh số 19.2, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh số 19.3, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 551.000 đ/m²
Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường Sến Quỳ
3 dòng · VT1 tới 3.625.000 đ/m²
Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 04 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đường số 05 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 07 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường số 1 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 1 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 765.000 đ/m²
Đường số 2 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 3 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường số 3 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 3 Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Đường số 3 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 765.000 đ/m²
Đường số 4 lộ 10, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 4 Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 5 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường số 5 Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 5 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 7 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 7 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 8 Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường số 9 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường số 10 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường số 11
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 11 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 11 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 11-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường số 12 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 12 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 12-ĐT.793 (DX 6), khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường số 13 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 13 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 13-ĐT.785, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 14 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 14 lộ 10 nối dài, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 734.000 đ/m²
Đường số 14 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 14 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 15 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường số 15 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường số 16 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 17 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 17 Đường số 22
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường số 17 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường số 17 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 18 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 19 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 19 nhánh 1
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường số 20 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 21 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường số 22
6 dòng · VT1 tới 3.625.000 đ/m²
Đường số 22 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 22 Quốc Lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 23
4 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường số 23 Quốc lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 23-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 24 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 24 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.888.000 đ/m²
Đường số 25 Quốc lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 26 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 26 Quốc lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 27 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 27 Quốc lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 28 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 28 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 29
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 29 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 30 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 30 Quốc Lộ 22B
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường số 31
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 32 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 34 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường số 43 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 53 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 57 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 58 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Đường số 63 - 64 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 551.000 đ/m²
Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Đường số 68 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.275.000 đ/m²
Đường số 99 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 672.000 đ/m²
Đường số 427 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 540 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường số 649-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 815-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường số 825-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 875-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
3 dòng · VT1 tới 1.888.000 đ/m²
Đường tổ 3-1
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường tổ 3-9
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường tổ 4 ( hẻm 36)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường tổ 5 Thạnh Lợi, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 551.000 đ/m²
Đường tổ 6 (hẻm 1)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 6 (hẻm 7)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 6-7
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường tổ 7
3 dòng · VT1 tới 672.000 đ/m²
Đường tổ 7 (hẻm 5)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 7 - KP Ninh Phú
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đường tổ 7A Ninh Phú
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 8-1 Ninh Phú
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 8-2 Ninh Phú
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 8-16 (hẻm 22)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 11 (hẻm 13)
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 11 (hẻm 25)
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đường tổ 14B
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường tổ 15
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường tổ 15 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 16 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường tổ 19 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 22 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 22A khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường tổ 27 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 551.000 đ/m²
Đường tổ 28 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 29 khu phố Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 35 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 37 khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 918.000 đ/m²
Đường tổ 37A khu phố Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
9 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Đường Vành Đai Núi Bà Đen
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường vào Trường Bắn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 2 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Hẻm 3 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 672.000 đ/m²
Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 5 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 6 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 7 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 8 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 9 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 10 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Hẻm 11 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Hẻm 12 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường 31
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Hẻm 13 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Hẻm 15 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 672.000 đ/m²
Hẻm 17 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 19 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 21
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Hẻm 21 Đường số 23
3 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Hẻm 29 Đường 31
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 77 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.088.000 đ/m²
Hẻm 82/6
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Hẻm 82/12
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Hẻm 105 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.088.000 đ/m²
Hẻm 119 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.088.000 đ/m²
Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 2.375.000 đ/m²
Hẻm 242 Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Hẻm 285 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Hẻm 323 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Hẻm 392 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 725.000 đ/m²
Hẻm 591 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Hẻm bờ Hữu kênh Tây
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Hẻm bờ tả cầu kênh K18
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Hẻm số 33 Đường Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 1.425.000 đ/m²
Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 755.000 đ/m²
Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 1.575.000 đ/m²
Hẻm tổ 5 - 6
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Huỳnh Công Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.625.000 đ/m²
Huỳnh Văn Thanh
6 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Trần Phú
9 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen
6 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 14.375.000 đ/m²
Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)
5 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Nhánh đường số 23-ĐT 785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Trần Phú (ĐT 785 cũ)
9 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Minh

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Minh là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 192.000 đồng/m², trung vị 840.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Bình Minh xếp thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Minh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.