Bảng giá đất Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đức Lập
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 |
| Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 660.000 |
| Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáCách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 |
| Khu dân cư Việt HóaCác tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |
| QL N2ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 |
| Đường Láng CẩmCách 150m đường Nguyễn Văn Quá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Lục ViênQL N2 - cách 150m QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Bàu Sen | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 |
| Đường Giồng LớnXã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ) | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Đường Ba Sa - Gò MốiQL N2 - Cống Gò Mối | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| Đường vào khu dân cư Cát Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Đường Ba Sa - Gò MốiQL N2 - Cống Gò Mối | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| Đoạn đườngQL N2 - Ba Sa | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Đường Kênh N3 | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 |
| QL N2Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất ở | 6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất ở | 5.580.000 | 3.906.000 | 2.232.000 | 558.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 |
| QL N2Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáCách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| QL N2Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| QL N2Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m ngã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 |
| Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.464.000 | 3.124.000 | 1.785.000 | 446.000 |
| QL N2Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáQL N2 - cách 150m | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 |
| QL N2Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáCách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 | 2.734.000 | 1.562.000 | 390.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáCách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 |
| QL N2Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 |
| Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 |
| Khu dân cư An Nông 4, Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Đường Nguyễn Văn QuáQL N2 - cách 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| QL N2Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Đường KCN Đức Hòa II, III (Đường ĐT 823B)ĐT 824 - QL N2 | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 |
| Dự án Khu dân cư Đức Phú Thịnh. Trên địa bàn -Xã Đức Lập(xã Đức Lập Hạ cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư) | Đất ở | 3.380.000 | 2.366.000 | 1.352.000 | 338.000 |
| QL N2ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
| Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đức Lập
Tại Xã Đức Lập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 5.404.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 43 | 6.176.000 | 400.000 |
| Đất ở | 40 | 7.720.000 | 500.000 |
Xã Đức Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Lập đứng thứ 41 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Đức Lập
- Mã bưu chính (zip code)
- 82728
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 925 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đức Lập
33 tuyến đường tại Xã Đức Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
