Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Vinh

40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐT 788 -500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước VinhĐất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp229.000160.00091.00022.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp84.00058.00033.0008.000
ĐT 788 -500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước VinhĐất ở1.080.000756.000432.000108.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệpcầu Suối Tre - Bến Năm ChỉĐất ở605.000423.000242.00060.000
Đường huyện 17ĐH5 - Bến Băng DungĐất ở605.000423.000242.00060.000
Đường huyện 16ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)Đất ở605.000423.000242.00060.000
Đường huyện 14BĐH14 - ĐH17Đất ở605.000423.000242.00060.000
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)ĐT788 - Bến Trung DânĐất ở605.000423.000242.00060.000
Đường huyện 5ĐT788 - Cầu Cây ỔiĐất ở605.000423.000242.00060.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở597.000417.000238.00059.000
Đường huyện 14BĐH14 - ĐH17Đất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)ĐT788 - Bến Trung DânĐất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường huyện 5ĐT788 - Cầu Cây ỔiĐất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệpcầu Suối Tre - Bến Năm ChỉĐất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường huyện 17ĐH5 - Bến Băng DungĐất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường huyện 16ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)Đất thương mại, dịch vụ484.000338.000193.00048.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ477.000333.000190.00047.000
Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệpcầu Suối Tre - Bến Năm ChỉĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường huyện 17ĐH5 - Bến Băng DungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường huyện 16ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường huyện 14BĐH14 - ĐH17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)ĐT788 - Bến Trung DânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường huyện 5ĐT788 - Cầu Cây ỔiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp423.000296.000169.00042.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp417.000291.000166.00041.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở406.000284.000162.00040.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở328.000229.000131.00032.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ324.000227.000129.00032.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp284.000198.000113.00028.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ262.000183.000104.00025.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất ở240.000168.00096.00024.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở212.000148.00084.00021.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ169.000118.00067.00016.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp168.000117.00067.00016.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp148.000103.00058.00014.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở121.00084.00048.00012.000
Các vị trí khácĐất ở97.00067.00038.0009.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ96.00067.00038.0009.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ77.00053.00030.0007.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp67.00046.00026.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Vinh

Giá VT1 cao nhất
1.080.000
đồng/m²
Trung vị VT1
423.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
67.000
đồng/m²
Số dòng giá
40
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Phước Vinh, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phước Vinh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở141.080.00097.000
Đất thương mại, dịch vụ13864.00077.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13423.00067.000

Xã Phước Vinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Vinh đứng thứ 93 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Vinh

Mã bưu chính (zip code)
80511
Doanh nghiệp trên địa bàn
84 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Vinh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hòa Hiệp

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Vinh

12 tuyến đường tại Xã Phước Vinh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Vinh

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Vinh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Vinh là 1.080.000 đồng/m², thấp nhất 67.000 đồng/m², trung vị 423.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Vinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Phước Vinh xếp thứ 93 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Vinh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Vinh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Vinh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ