Bảng giá đất Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Giuộc

676 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Sư Viên NgộĐường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh TháiĐất ở8.600.0006.020.0003.440.000860.000
Nguyễn An NinhNgã năm mũi tàu kéo dài 150mĐất ở8.600.0006.020.0003.440.000860.000
Khu vực chợ mớiĐường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)Đất ở8.600.0006.020.0003.440.000860.000
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa BàĐất ở8.600.0006.020.0003.440.000860.000
Nguyễn Thái BìnhNgã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.805.0005.463.0003.122.000780.000
QL 50Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.805.0005.463.0003.122.000780.000
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long AnĐất ở7.740.0005.418.0003.096.000774.000
QL 50Các đoạn còn lạiĐất ở6.690.0004.683.0002.676.000669.000
Nguyễn Thị BẹTrọn đườngĐất ở6.450.0004.515.0002.580.000645.000
Trương Văn BangQL50 - Nguyễn An NinhĐất ở6.450.0004.515.0002.580.000645.000
Hồ Văn LongTrần Chí Nam - Sương Nguyệt AnhĐất ở6.450.0004.515.0002.580.000645.000
Nguyễn An NinhNguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần GiuộcĐất ở6.450.0004.515.0002.580.000645.000
Đường KP 3QL 50 - Nguyễn An NinhĐất ở6.450.0004.515.0002.580.000645.000
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long HậuĐất thương mại, dịch vụ6.192.0004.334.0002.476.000619.000
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long HậuĐất ở6.180.0004.326.0002.472.000618.000
Khu tái định cư Tân KimĐất ở6.180.0004.326.0002.472.000618.000
Nguyễn An NinhNgã năm mũi tàu kéo dài 150mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.020.0004.214.0002.408.000602.000
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)Cầu Bà Đằng - Hiệp PhướcĐất ở5.820.0004.074.0002.328.000582.000
ĐT 826C (HL 12)Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao ĐàiĐất ở5.520.0003.864.0002.208.000552.000
Nguyễn An NinhCòn lạiĐất ở5.150.0003.605.0002.060.000515.000
ĐT 835Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)Đất ở5.040.0003.528.0002.016.000504.000
Tuyến tránh QL 50ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía)Đất ở5.040.0003.528.0002.016.000504.000
Khu tái định cư Tân KimĐất thương mại, dịch vụ4.944.0003.460.0001.977.000494.000
Khu dân cư Tân Thái ThịnhĐất thương mại, dịch vụ4.800.0003.360.0001.920.000480.000
Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0001.680.000420.000
Khu dân cư Tân Thái ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0001.680.000420.000
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long HậuĐất thương mại, dịch vụ4.192.0002.934.0001.676.000419.000
ĐT 826C (HL 12)Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao ĐàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.864.0002.704.0001.545.000386.000
Đường Chùa BàĐường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04Đất ở3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Đường Cầu TràmĐường Lãnh Binh Thái - hẻmĐất ở3.800.0002.660.0001.520.000380.000
ĐH 11Còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.784.0002.648.0001.513.000378.000
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)Đường N1, N3, N5, D1, D2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.450.0001.400.000350.000
Khu dân cư An Phước Sài Gòn Đất thương mại, dịch vụ3.280.0002.296.0001.312.000328.000
Đường Chùa BàĐường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04Đất thương mại, dịch vụ3.040.0002.128.0001.216.000304.000
Đường Cầu TràmĐường Lãnh Binh Thái - hẻmĐất thương mại, dịch vụ3.040.0002.128.0001.216.000304.000
ĐT 835Còn lạiĐất ở3.010.0002.107.0001.204.000301.000
Khu vực chợ mớiĐường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.926.0002.048.0001.170.000292.000
Khu vực chợ mớiPhần còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.953.0001.367.000781.000195.000
Đường Cống Ba NhơnQL 50 - Ranh công ty Đặng QuỳnhĐất ở1.910.0001.337.000764.000191.000
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim ĐịnhQL 50 - Đê Phước Định YênĐất ở1.910.0001.337.000764.000191.000
Đường tổ 15. Phước ThuậnGiáp đường Trường LongĐất ở1.910.0001.337.000764.000191.000
Đường Cống Ba NhơnQL 50 - Ranh công ty Đặng QuỳnhĐất ở1.690.0001.183.000676.000169.000
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)Đoạn còn lạiĐất ở1.550.0001.085.000620.000155.000
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim ĐịnhQL 50 - Đê Phước Định YênĐất thương mại, dịch vụ1.528.0001.069.000611.000152.000
Đường Đê Lò ĐườngNguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ DinhĐất ở1.470.0001.029.000588.000147.000
Đường Đê Trường LongNguyễn An Ninh - Cống Mồng GàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.190.000833.000476.000119.000
Đường Kim Định (đường >3m)QL50 - Đường Phước Định YênĐất ở1.160.000812.000464.000116.000
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn BangĐất ở1.150.000805.000460.000115.000
Đường Long PhúĐường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50Đất ở1.150.000805.000460.000115.000
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50Đất ở1.150.000805.000460.000115.000

Mặt bằng giá đất Xã Cần Giuộc

Giá VT1 cao nhất
28.650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.050.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
707.000
đồng/m²
Số dòng giá
676
dòng
Số tuyến đường
197
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Cần Giuộc, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cần Giuộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ22722.920.000808.000
Đất ở22628.650.0001.010.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22320.055.000707.000

Xã Cần Giuộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giuộc đứng thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Cần Giuộc

Mã bưu chính (zip code)
82506
Doanh nghiệp trên địa bàn
955 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giuộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cần GiuộcXã Long HậuXã Phước Lại

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Giuộc

169 tuyến đường tại Xã Cần Giuộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.760.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Công trường Phước Lộc
3 dòng · VT1 tới 21.480.000 đ/m²
ĐH 11
6 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
ĐT 826C (HL 12)
15 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
ĐT 835
9 dòng · VT1 tới 10.320.000 đ/m²
Đường 4 Thuần
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường 6 lớn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường 6 Sành
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
5 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Ba Chín
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bà Kiểu
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Ba Lẹ
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Ngỗng
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Nhơn
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Bà Ốc (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Qưới
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Ba Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bảy Nhơn
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bảy Ớn
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Cầu Tràm
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường Chín Dậy
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Chín Khương
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Chùa Bà
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường Chùa Chưởng Phước
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Chùa Lá (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Chùa Long Phú
6 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Chùa Tôn Thạnh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Cống Ba Nhơn
6 dòng · VT1 tới 1.910.000 đ/m²
Đường Đê bao sông Mồng Gà
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Đường Đê Lò Đường
5 dòng · VT1 tới 1.470.000 đ/m²
Đường Đê Ông Sâu
6 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Đê Trường Long
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Đình Bình Đức (>3m)
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Đình Chánh
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Đình Trị Yên
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Đình Vĩnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đường Giếng nước Hà Lan
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Gò Điều (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Hai Quang
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Hai Tây (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường kênh 13
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Kênh Tập Đoàn 2
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Khu phố 2-3
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Đường Kim Định (đường >3m)
3 dòng · VT1 tới 1.160.000 đ/m²
Đường KP 3
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Đường Lê Thị Cẩn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Lê Văn Hai
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Lê Văn Sáu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Lê Văn Thuộc
4 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường LH-01 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-02
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường LH-06 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-07 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-08 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-11 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-13 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-14
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-15 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-16 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-17 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường LH-18
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường LH-19
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Long Phú
15 dòng · VT1 tới 5.470.000 đ/m²
Đường Lương Văn Tiên
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Mười Lơn
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Mười Tính
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Mương Chài (>3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Mỹ Đức Hầu
3 dòng · VT1 tới 4.180.000 đ/m²
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
6 dòng · VT1 tới 21.480.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hữu Thinh
3 dòng · VT1 tới 4.180.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thanh Tâm
9 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Ong Ngoi
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Phước Định Yên
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường PLA-05 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-06 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-07 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-08 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-09 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-12 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-13 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-15 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-17 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-18 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-19 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-22 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường PLA-23 (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Rạch Vẹt
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Đường Sáu Nhạn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường Sáu Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Tám vị
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
6 dòng · VT1 tới 2.720.000 đ/m²
Đường Tân Xuân
6 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Tập Đoàn 2
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường Tập Đoàn 4
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Thánh Thất
6 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Thánh Thất Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 1.040.000 đ/m²
Đường Thầy Quằn (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định
3 dòng · VT1 tới 1.910.000 đ/m²
Đường tổ 15. Phước Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.910.000 đ/m²
Đường Trị Yên - Thanh Hà
6 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Trường học
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Tư Thế
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Út Chót (đường <3m)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường út Dầu
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường Út Quang
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
3 dòng · VT1 tới 1.030.000 đ/m²
Hồ Văn Long
6 dòng · VT1 tới 12.890.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 7.880.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
6 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 5.020.000 đ/m²
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 5.240.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
3 dòng · VT1 tới 1.360.000 đ/m²
Khu dân cư Hai Thành Long An
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư Long Hậu
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Phú Thịnh
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Thái Thịnh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Hóa
6 dòng · VT1 tới 28.650.000 đ/m²
Khu dân cư Vĩnh Trường
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 6.689.000 đ/m²
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
3 dòng · VT1 tới 5.470.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu tái định cư Tân Kim
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
3 dòng · VT1 tới 5.020.000 đ/m²
Khu tái định cư Tân Phước
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An
3 dòng · VT1 tới 7.740.000 đ/m²
Khu vực chợ mới
9 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Lãnh Binh Thái
6 dòng · VT1 tới 21.480.000 đ/m²
Mai Chánh Tâm
3 dòng · VT1 tới 14.650.000 đ/m²
Một phần lô I-O20
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh
9 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 14.650.000 đ/m²
Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 11.150.000 đ/m²
Nguyễn Thị Bảy
9 dòng · VT1 tới 21.480.000 đ/m²
Nguyễn Thị Bẹ
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
QL 50
15 dòng · VT1 tới 11.150.000 đ/m²
Sương Nguyệt Anh
3 dòng · VT1 tới 14.650.000 đ/m²
Sư Viên Ngộ
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Thống Chế Sĩ
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Trần Chí Nam
3 dòng · VT1 tới 14.650.000 đ/m²
Trương Định
3 dòng · VT1 tới 17.190.000 đ/m²
Trương Văn Bang
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Tuyến tránh QL 50
9 dòng · VT1 tới 6.690.000 đ/m²
Xã Cần Giuộc
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cần Giuộc

Giá đất cao nhất tại Xã Cần Giuộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cần Giuộc là 28.650.000 đồng/m², thấp nhất 707.000 đồng/m², trung vị 1.050.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cần Giuộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Cần Giuộc xếp thứ 7 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cần Giuộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cần Giuộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cần Giuộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ