Đơn giá đất tại Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
322 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Chí ThanhNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 | Đất ở | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 | 594.000 |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 |
| Đường số 19Trọn tuyến | Đất ở | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 |
| Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 |
| Lê Thị RiêngTrịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.654.000 | 1.157.000 | 661.000 | 165.000 |
| Đường số 31Lê Thị Riêng - Đường số 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 |
| Trịnh Đình ThảoNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.419.000 | 992.000 | 567.000 | 141.000 |
| ĐT 790Đường DH 10 - Đường ĐT 781B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.196.000 | 837.000 | 478.000 | 119.000 |
| Ung Văn KhiêmTrịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.066.000 | 746.000 | 426.000 | 106.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch các ấpTrọn tuyến | Đất ở | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 |
| Đường 9-9ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 |
| Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 | 624.000 | 356.000 | 88.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 883.000 | 618.000 | 353.000 | 88.000 |
| ĐT 781BĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 |
| Ngô Văn RạnhTrọn tuyến | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 |
| Đường số 1Trọn tuyến | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 729.000 | 510.000 | 291.000 | 72.000 |
| Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)Đường số 37 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 729.000 | 510.000 | 291.000 | 72.000 |
| Trịnh Đình ThảoĐường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35 | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường Cơ GiớiNhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường số 4-4Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10 | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường số 2-2Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường số 2-2Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 | Đất ở | 706.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 |
| Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) | Đất ở | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 24.000 |
| Nguyễn Chí ThanhĐường số 16 - Cầu Xa Cách | Đất ở | 8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 |
| Nguyễn Chí ThanhĐường số 16 - Cầu Xa Cách | Đất thương mại, dịch vụ | 6.854.000 | 4.797.000 | 2.741.000 | 684.000 |
| Nguyễn Chí ThanhĐường số 16 - Cầu Xa Cách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.997.000 | 4.197.000 | 2.398.000 | 599.000 |
| Trịnh Đình ThảoNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất ở | 5.389.000 | 3.772.000 | 2.155.000 | 538.000 |
| Nguyễn Chí ThanhNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.752.000 | 3.326.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| ĐT781Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất ở | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 |
| Nguyễn Chí ThanhCầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh | Đất ở | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| Trịnh Đình ThảoNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 4.311.000 | 3.017.000 | 1.724.000 | 430.000 |
| Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm | Đất ở | 4.262.000 | 2.983.000 | 1.704.000 | 426.000 |
| Nguyễn Chí ThanhNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.158.000 | 2.910.000 | 1.663.000 | 415.000 |
| Nguyễn BìnhĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 |
| Trịnh Đình ThảoNgã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.772.000 | 2.640.000 | 1.508.000 | 376.000 |
| ĐT781Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.763.000 | 2.633.000 | 1.504.000 | 376.000 |
| Nguyễn Chí ThanhCầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | 2.419.000 | 1.382.000 | 345.000 |
| Đường số 23Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan | Đất ở | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 |
| Dương Minh ChâuĐường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC) | Đất ở | 3.407.000 | 2.384.000 | 1.362.000 | 340.000 |
| Nguyễn BìnhĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 |
| ĐT781Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.292.000 | 2.304.000 | 1.316.000 | 329.000 |
| Cù Chính LanĐường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu | Đất ở | 3.252.000 | 2.276.000 | 1.300.000 | 325.000 |
| Nguyễn Chí ThanhCầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.024.000 | 2.116.000 | 1.209.000 | 302.000 |
| Dương Minh ChâuĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.983.000 | 2.088.000 | 1.192.000 | 298.000 |
| Nguyễn Chí ThanhNgô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 |
| Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh) | Đất ở | 2.921.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 |
Tại Xã Dương Minh Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 108 | 6.854.000 | 193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 5.997.000 | 169.000 |
| Đất ở | 106 | 8.568.000 | 242.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dương Minh Châu đứng thứ 37 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dương Minh Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
73 tuyến đường tại Xã Dương Minh Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .