Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Hòa
81 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) | Đất ở | 1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất ở | 1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| ĐH 803Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| ĐH 20Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| ĐH 20Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | 76.000 | 43.000 | 10.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | 58.000 | 33.000 | 8.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) | Đất ở | 1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô | Đất ở | 1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất ở | 1.159.000 | 811.000 | 463.000 | 115.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất thương mại, dịch vụ | 927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) | Đất thương mại, dịch vụ | 927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô | Đất thương mại, dịch vụ | 927.000 | 648.000 | 370.000 | 92.000 |
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 834.000 | 584.000 | 333.000 | 83.000 |
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất thương mại, dịch vụ | 834.000 | 584.000 | 333.000 | 83.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| ĐT 794Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 811.000 | 567.000 | 324.000 | 80.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất ở | 773.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất ở | 773.000 | 541.000 | 309.000 | 77.000 |
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 730.000 | 511.000 | 291.000 | 72.000 |
| ĐT 794Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 730.000 | 511.000 | 291.000 | 72.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất thương mại, dịch vụ | 618.000 | 432.000 | 247.000 | 61.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất thương mại, dịch vụ | 618.000 | 432.000 | 247.000 | 61.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 541.000 | 378.000 | 216.000 | 53.000 |
| ĐT 795.2Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 541.000 | 378.000 | 216.000 | 53.000 |
| ĐH 823Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐH 820ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐH 808Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐH 807Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐH 807Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐH 806Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 | Đất ở | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| ĐT 795Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực) - Ranh xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| ĐT 794Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| ĐH 823Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| ĐH 820ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| ĐH 808Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| ĐH 807Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| ĐH 807Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| ĐH 806Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Hòa
Tại Xã Tân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 27 | 1.159.000 | 97.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 811.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 927.000 | 77.000 |
Xã Tân Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hòa đứng thứ 91 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 80309
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 140 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Hòa
17 tuyến đường tại Xã Tân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
