Bảng giá đất Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

38 dòng giá11 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hảo Đước

38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
Đất ở3.300.0002.310.0001.320.000330.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ2.880.0002.016.0001.152.000288.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.176.000823.000470.000117.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ350.000244.000140.00034.000
Các vị trí khácĐất ở229.000160.00091.00022.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp200.000140.00079.00019.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ183.000128.00072.00017.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)
Đất ở3.600.0002.520.0001.440.000360.000
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
Đất ở3.000.0002.100.0001.200.000300.000
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
Đất thương mại, dịch vụ2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Tỉnh lộ 781
Giáp ranh ấp 3, xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.617.000924.000231.000
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
Đất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
Đất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
Tỉnh lộ 788
Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe, An Cơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.470.000840.000210.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
Đất ở2.000.0001.400.000800.000200.000
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
Đất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
Đất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000980.000560.000140.000
Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)
Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng
Đất thương mại, dịch vụ1.344.000940.000537.000134.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở897.000627.000358.00089.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ717.000501.000286.00071.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở670.000469.000268.00067.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp627.000438.000250.00062.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở563.000394.000225.00056.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ536.000375.000214.00053.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp469.000328.000187.00046.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ450.000315.000180.00044.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở438.000306.000175.00043.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp394.000275.000157.00039.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở373.000261.000149.00037.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp306.000214.000122.00030.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ298.000208.000119.00029.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở286.000200.000114.00028.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp261.000182.000104.00025.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ228.000160.00091.00022.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.000112.00063.00015.000

Mặt bằng giá đất Xã Hảo Đước

Giá VT1 cao nhất
3.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
670.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
160.000
đồng/m²
Số dòng giá
38
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hảo Đước, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hảo Đước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở133.600.000229.000
Đất thương mại, dịch vụ132.880.000183.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp122.520.000160.000

Xã Hảo Đước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hảo Đước đứng thứ 65 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hảo Đước

Mã bưu chính (zip code)
80509
Doanh nghiệp trên địa bàn
69 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hảo Đước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An CơXã Trí Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hảo Đước

10 tuyến đường tại Xã Hảo Đước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hảo Đước

Giá đất cao nhất tại Xã Hảo Đước là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hảo Đước là 3.600.000 đồng/m², thấp nhất 160.000 đồng/m², trung vị 670.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hảo Đước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hảo Đước xếp thứ 65 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hảo Đước theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hảo Đước được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hảo Đước hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.