Bảng giá đất Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Cầu Khởi

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
ĐT784cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến ĐìnhĐất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhKênh TN0-2A - Đường ĐT 784BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhNgã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)Đất ở1.080.000756.000432.000108.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống NhấtĐất ở1.080.000756.000432.000108.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhNgã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)Đất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)Đất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ864.000604.000345.00086.000
Đường Lộ KiểmĐường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu KhởiĐất ở810.000567.000324.00081.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp211.000147.00084.00021.000
Các vị trí khácĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp169.000118.00067.00016.000
ĐT784Đường số 13 - cầu Cầu KhởiĐất ở3.624.0002.536.0001.449.000362.000
ĐT784Đường số 13 - cầu Cầu KhởiĐất thương mại, dịch vụ2.899.0002.028.0001.159.000289.000
ĐT784Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13Đất ở2.676.0001.873.0001.070.000267.000
ĐT784Đường số 13 - cầu Cầu KhởiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.536.0001.775.0001.014.000253.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũĐất ở2.376.0001.663.000950.000237.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhKênh TN0-2A - Đường ĐT 784BĐất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũĐất ở2.160.0001.512.000864.000216.000
ĐT784Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13Đất thương mại, dịch vụ2.140.0001.498.000856.000213.000
ĐT784cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến ĐìnhĐất thương mại, dịch vụ2.112.0001.478.000844.000211.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũĐất thương mại, dịch vụ1.900.0001.330.000760.000189.000
ĐT784Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.873.0001.311.000749.000186.000
ĐT784cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến ĐìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhKênh TN0-2A - Đường ĐT 784BĐất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũĐất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.663.0001.164.000665.000165.000
ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh ĐứcĐất ở1.450.0001.015.000580.000145.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhCầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2AĐất thương mại, dịch vụ1.209.000846.000483.000120.000
ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh ĐứcĐất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
ĐH1Đường ĐT 784 - ĐH 2Đất ở1.109.000776.000443.000110.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)ĐT 784B - Kênh TN04Đất ở1.109.000776.000443.000110.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)Đất ở1.080.000756.000432.000108.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhCầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.058.000740.000422.000105.000
ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.015.000710.000406.000101.000
ĐH3Đường ĐT 784B - Kênh TN- 1AĐất ở924.000646.000369.00092.000
ĐH4Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2Đất ở924.000646.000369.00092.000
ĐH1Đường ĐT 784 - ĐH 2Đất thương mại, dịch vụ887.000620.000354.00088.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)ĐT 784B - Kênh TN04Đất thương mại, dịch vụ887.000620.000354.00088.000
ĐH1Đường ĐT 784 - ĐH 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp776.000543.000310.00077.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)ĐT 784B - Kênh TN04Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp776.000543.000310.00077.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở767.000536.000306.00076.000
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước MinhNgã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp756.000529.000302.00075.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống NhấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp756.000529.000302.00075.000
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp756.000529.000302.00075.000
ĐH4Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2Đất thương mại, dịch vụ739.000516.000295.00073.000
ĐH3Đường ĐT 784B - Kênh TN- 1AĐất thương mại, dịch vụ739.000516.000295.00073.000
Đường Lộ KiểmĐường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu KhởiĐất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường khu E Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh ĐứcĐất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH Cầu Khởi - Truông Mít Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An)Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
ĐH5 Đường ĐH 1 - Đường Lộ KiểmĐất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000

Mặt bằng giá đất Xã Cầu Khởi

Giá VT1 cao nhất
3.624.000
đồng/m²
Trung vị VT1
756.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Cầu Khởi, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cầu Khởi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp302.536.000169.000
Đất thương mại, dịch vụ302.899.000193.000
Đất ở223.624.000242.000

Xã Cầu Khởi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cầu Khởi đứng thứ 64 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Cầu Khởi

Mã bưu chính (zip code)
80210
Doanh nghiệp trên địa bàn
74 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cầu Khởi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phước Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cầu Khởi

16 tuyến đường tại Xã Cầu Khởi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cầu Khởi

Giá đất cao nhất tại Xã Cầu Khởi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cầu Khởi là 3.624.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 756.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cầu Khởi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Cầu Khởi xếp thứ 64 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cầu Khởi theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cầu Khởi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cầu Khởi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ