Bảng giá đất Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Hòa

103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Vàm Cả DứaĐất thương mại, dịch vụ2.168.0001.517.000867.000216.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Quốc SảnĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Trần Thị CủaĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Nguyễn Thị ChựcĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtTuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)Đất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
Đường ra biên giới giai đoạn 2Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giớiĐất ở1.090.000763.000436.000109.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Bình Hòa TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.043.000730.000417.000104.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộĐất ở870.000609.000348.00087.000
Đường Bình Hòa Đông - Bình ThạnhĐường 817 - đường tuần tra biên giớiĐất ở730.000511.000292.00073.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Kênh rạch còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp203.000142.00081.00020.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Vàm Cả DứaĐất ở2.710.0001.897.0001.084.000271.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộĐất ở2.180.0001.526.000872.000218.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Vàm Cả DứaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.897.0001.327.000758.000189.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Thị ThiệtĐất ở1.860.0001.302.000744.000186.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Trần Thị CủaĐất ở1.820.0001.274.000728.000182.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Nguyễn Thị ChựcĐất ở1.820.0001.274.000728.000182.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộĐất thương mại, dịch vụ1.744.0001.220.000697.000174.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.526.0001.068.000610.000152.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Bình Hòa TrungĐất ở1.490.0001.043.000596.000149.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Thị ThiệtĐất thương mại, dịch vụ1.488.0001.041.000595.000148.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Đất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Thị GiỏiĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Trần Thị ĐượmĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lý Thị LiềnĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Ngô Thị ThânĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Phan Thị CóĐất thương mại, dịch vụ1.456.0001.019.000582.000145.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Thị ThiệtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.302.000911.000520.000130.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Lê Quốc SảnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.274.000891.000509.000127.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Trần Thị CủaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.274.000891.000509.000127.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất+ Đường Nguyễn Thị ChựcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.274.000891.000509.000127.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm dân cư Bình Hòa TrungĐất thương mại, dịch vụ1.192.000834.000476.000119.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm Trung tâm Bình ThạnhĐất ở1.110.000777.000444.000111.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtTuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.015.000710.000406.000101.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtTuyến dân cư Bình Hòa TrungĐất ở950.000665.000380.00095.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtCụm Trung tâm Bình ThạnhĐất thương mại, dịch vụ888.000621.000355.00088.000
Đường ra biên giới giai đoạn 2Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giớiĐất thương mại, dịch vụ872.000610.000348.00087.000
Đường bờ Bắc Kênh 61Đất ở780.000546.000312.00078.000
Đường bờ Nam Kênh 61Đất ở780.000546.000312.00078.000
Đường ra biên giới giai đoạn 2Từ Kênh T3- Đường tuần tra biên giớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp763.000534.000305.00076.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtTuyến dân cư Bình Hòa TrungĐất thương mại, dịch vụ760.000532.000304.00076.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộĐất thương mại, dịch vụ696.000487.000278.00069.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Đất ở690.000483.000276.00069.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtTuyến dân cư Bình Hòa TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp665.000465.000266.00066.000
Đường bờ Bắc Kênh 61Đất thương mại, dịch vụ624.000436.000249.00062.000
Đường bờ Nam Kênh 61Đất thương mại, dịch vụ624.000436.000249.00062.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở620.000434.000248.00062.000
Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)Đất ở610.000427.000244.00061.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp609.000426.000243.00060.000
Đường Bình Hòa Đông - Bình ThạnhĐường 817 - đường tuần tra biên giớiĐất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Hòa

Giá VT1 cao nhất
2.710.000
đồng/m²
Trung vị VT1
546.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
189.000
đồng/m²
Số dòng giá
103
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bình Hòa, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ402.168.000216.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp331.897.000189.000
Đất ở302.710.000290.000

Xã Bình Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hòa đứng thứ 76 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Hòa

Mã bưu chính (zip code)
83113
Doanh nghiệp trên địa bàn
20 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bình ThạnhXã Bình Hòa TrungXã Bình Hòa Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Hòa

20 tuyến đường tại Xã Bình Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường bờ Bắc Kênh 61
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ Nam Kênh 61
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đường bờ tây kênh Cả Dứa
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
35 dòng · VT1 tới 2.710.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 620.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)
3 dòng · VT1 tới 610.000 đ/m²
Đường ra biên giới giai đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.090.000 đ/m²
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
10 dòng · VT1 tới 2.180.000 đ/m²
Đường tuần tra biên giới
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Kênh rạch còn lại
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Hòa

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Hòa là 2.710.000 đồng/m², thấp nhất 189.000 đồng/m², trung vị 546.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bình Hòa xếp thứ 76 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ