Bảng giá đất Xã Vĩnh Công, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Công, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Công
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 827 (ĐT 827A)Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới | Đất ở | 2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 |
| Chợ Vĩnh CôngHai dãy phố chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 |
| Lộ Hòa Phú - phường Tân AnĐT 827 - ranh phường Tân An | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 |
| Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh | Đất ở | 5.740.000 | 4.018.000 | 2.296.000 | 574.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.592.000 | 3.214.000 | 1.836.000 | 459.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Ranh phường Tân An - Lộ An Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.018.000 | 2.812.000 | 1.607.000 | 401.000 |
| Chợ Hòa PhúHai dãy phố chợ | Đất ở | 3.940.000 | 2.758.000 | 1.576.000 | 394.000 |
| ĐT 827BCống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son | Đất ở | 3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 |
| ĐT 827 (ĐT 827A)Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 |
| Chợ Hòa PhúHai dãy phố chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.152.000 | 2.206.000 | 1.260.000 | 315.000 |
| ĐT 827BCống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son | Đất thương mại, dịch vụ | 3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 |
| Chợ Vĩnh CôngHai dãy phố chợ | Đất ở | 2.780.000 | 1.946.000 | 1.112.000 | 278.000 |
| Chợ Hòa PhúHai dãy phố chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.758.000 | 1.930.000 | 1.103.000 | 275.000 |
| ĐT 827BCống Bình Tâm - Rạnh Kỳ Son | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.702.000 | 1.891.000 | 1.080.000 | 270.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 |
| Lộ Dừa nối dàiĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Cầu Nhất Võng - ĐT 827B | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)ĐT 827 - Kênh Tư Ái | Đất ở | 2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)- đường vòng đến ngã ba lộ mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 |
| Chợ Vĩnh CôngHai dãy phố chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)ĐT 827 - Kênh Tư Ái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 |
| Lộ Dừa nối dàiĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Cầu Nhất Võng - ĐT 827B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - ĐT 827B | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| Lộ Hòa Phú - phường Tân AnĐT 827 - ranh phường Tân An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)ĐT 827 - Kênh Tư Ái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| Lộ Dừa nối dàiĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Cầu Nhất Võng - ĐT 827B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở | 1.390.000 | 973.000 | 556.000 | 139.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - ĐT 827B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | 912.000 | 521.000 | 130.000 |
| Lộ Hòa Phú - phường Tân AnĐT 827 - ranh phường Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ) | Đất ở | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - ĐT 827B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Lộ Dừa (Vĩnh Công)Kênh Tư Ái - cầu Nhất Võng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.141.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.112.000 | 778.000 | 444.000 | 111.000 |
| Đường An ThạnhĐT 827 - Hết ranh xã Vĩnh Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 973.000 | 681.000 | 389.000 | 97.000 |
| Đường lộ Phú Tâm Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 |
| Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 6m, được trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 |
| Đường đê bao sông Vàm bỏ TâyCống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son | Đất ở | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 |
| Đường lộ Phú Tâm Đường từ lộ An Thạnh đến bầu Phú Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 |
| Khu vực xã Bình Quới (cũ)Ngã ba Kỳ Son (cũ) - hết dãy Nhà lồng chợ (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 812.000 | 568.000 | 324.000 | 81.000 |
| Đường đê bao sông Vàm bỏ TâyCống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | 492.000 | 281.000 | 70.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Công
Tại Xã Vĩnh Công, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 4.592.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 4.018.000 | 315.000 |
| Đất ở | 24 | 5.740.000 | 460.000 |
Xã Vĩnh Công đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Công đứng thứ 55 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Công
- Mã bưu chính (zip code)
- 82214
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 83 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Công gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Công
18 tuyến đường tại Xã Vĩnh Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
