Bảng giá đất Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Hội, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Hội
54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 785Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất ở | 2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | 415.000 | 236.000 | 59.000 |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 |
| ĐT 785Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất ở | 3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 |
| ĐT 785Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.803.000 | 1.961.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| ĐT 785Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.452.000 | 1.716.000 | 980.000 | 245.000 |
| ĐT 785Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất ở | 2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 |
| ĐT 785Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| ĐT 785Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 |
| ĐT 785Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 |
| ĐT 785Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 |
| ĐT 785Btừ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 | Đất ở | 1.577.000 | 1.103.000 | 630.000 | 157.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất ở | 1.349.000 | 944.000 | 539.000 | 134.000 |
| ĐT 785Dtừ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| ĐT 785Ctừ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 |
| ĐT 785Btừ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.261.000 | 882.000 | 504.000 | 125.000 |
| ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất ở | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 |
| ĐT 785Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất ở | 1.227.000 | 858.000 | 490.000 | 122.000 |
| ĐT 785Btừ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.103.000 | 772.000 | 441.000 | 109.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.079.000 | 755.000 | 431.000 | 107.000 |
| ĐT 785Dtừ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| ĐT 785Ctừ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 |
| ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 998.000 | 698.000 | 399.000 | 99.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất ở | 981.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 |
| ĐT 785Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất thương mại, dịch vụ | 981.000 | 686.000 | 392.000 | 97.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 93.000 |
| ĐT 785Ctừ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng, xã Tân Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 |
| ĐT 785Dtừ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 |
| ĐT 793Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất ở | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 |
| ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 873.000 | 611.000 | 349.000 | 86.000 |
| ĐT 785Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 |
| ĐT 793Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 739.000 | 516.000 | 295.000 | 73.000 |
| ĐT 785từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 |
| ĐT 793Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 646.000 | 452.000 | 258.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 538.000 | 376.000 | 215.000 | 53.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 519.000 | 363.000 | 207.000 | 51.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 430.000 | 300.000 | 172.000 | 42.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 306.000 | 214.000 | 122.000 | 30.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 | 178.000 | 102.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 244.000 | 171.000 | 97.000 | 24.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Hội
Tại Xã Tân Hội, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 18 | 3.504.000 | 152.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 2.803.000 | 121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 2.452.000 | 106.000 |
Xã Tân Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hội đứng thứ 66 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Hội
- Mã bưu chính (zip code)
- 80313
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 102 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Hội
13 tuyến đường tại Xã Tân Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
