Bảng giá đất Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hiệp Hòa
118 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 180.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Các đoạn còn lại | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)ĐT 830 nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)Các đường còn lại | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)Các đoạn còn lại | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)Cầu ông Huyện - ĐT 822 | Đất ở | 820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 |
| Đường Lê Minh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 |
| Đường Bàu TraiĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 | Đất ở | 3.230.000 | 2.261.000 | 1.292.000 | 323.000 |
| Đường Bàu TraiĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.584.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ) | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)Các đường còn lại | Đất ở | 2.470.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp HòaCác tuyến đường nội bộ | Đất ở | 2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.261.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.976.000 | 1.383.000 | 790.000 | 197.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp HòaCác tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ | Đất ở | 1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.729.000 | 1.210.000 | 691.000 | 172.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng)- xã Hiệp HòaCác tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)ĐT 830 nối dài | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 |
| ĐT 825Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa) | Đất ở | 1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Đường Trương Công Xưởng | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| Đường Bàu TraiĐình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) | Đất ở | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa | Đất ở | 1.220.000 | 854.000 | 488.000 | 122.000 |
| Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| ĐT 825Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 |
| Đường Lê Minh Xuân | Đất ở | 1.060.000 | 742.000 | 424.000 | 106.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Đường Trương Công Xưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 |
| Đường Bàu TraiĐình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 |
| ĐT 825Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Đường Bàu TraiĐình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hiệp Hòa
Tại Xã Hiệp Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 4.000.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 2.584.000 | 320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 2.800.000 | 280.000 |
Xã Hiệp Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Hòa đứng thứ 61 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Hiệp Hòa
- Mã bưu chính (zip code)
- 82713
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 128 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Hòa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hiệp Hòa
25 tuyến đường tại Xã Hiệp Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
