Bảng giá đất Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hậu Thạnh
89 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | Đất ở | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| Các lô nền (trừ lô nền loại 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.694.000 | 1.185.000 | 677.000 | 169.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Đường Lê Mạnh ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 |
| ĐT 837Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 |
| ĐT 837Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 418.000 |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.344.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 334.000 |
| Chợ Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.926.000 | 2.048.000 | 1.170.000 | 292.000 |
| ĐT 837Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất ở | 2.270.000 | 1.589.000 | 908.000 | 227.000 |
| ĐT 837Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.816.000 | 1.271.000 | 726.000 | 181.000 |
| ĐT 837Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.589.000 | 1.112.000 | 635.000 | 158.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| ĐT 837Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 |
| Đường Lê Mạnh ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 721.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 |
| ĐT 837Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 |
| ĐT 837Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 |
| ĐT 837Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 |
| ĐT 837Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 |
| Các lô nền loại 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 |
| Các lô nền loại 2 | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Kênh Cò - Kênh 63 | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| ĐT 837Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh 79Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Tây Kênh QuậnKênh 2000 Bắc - Kênh 79 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Tây Kênh Nông NghiệpKênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Nam Kênh Bảy ThướcCầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn DươngRanh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Kênh Thanh Niên - Kênh Cò | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)Kênh Thanh Niên - Kênh Cò (xã Bắc Hòa cũ) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hậu Thạnh
Tại Xã Hậu Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 30 | 4.180.000 | 170.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30 | 2.926.000 | 119.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 3.344.000 | 136.000 |
Xã Hậu Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hậu Thạnh đứng thứ 59 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Hậu Thạnh
- Mã bưu chính (zip code)
- 83419
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 41 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hậu Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hậu Thạnh
18 tuyến đường tại Xã Hậu Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
