Đơn giá đất tại Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) | Đất ở | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| Đường 22 - 12Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ) | Đất ở | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| Quốc Lộ 22Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) | Đất ở | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 |
| Quốc Lộ 22Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| Quốc Lộ 22Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 |
| Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 | 432.000 |
| Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 |
| Nguyễn Văn ChấuĐường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.864.000 | 2.704.000 | 1.545.000 | 386.000 |
| Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ)Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Bời Lời (ĐT 782 cũ)Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 |
| Lãnh Binh TòngNguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 |
| Nguyễn Văn KiênLãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 |
| Duy Tân Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 |
| Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 |
| Đường Gia Huỳnh 1Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 |
| Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 |
| Đường Trung Tâm Y Tế HuyệnĐường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 |
| Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 |
| Trần Thị NgaĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 |
| Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát | Đất ở | 2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 |
| Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 |
| Hoàng DiệuĐường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 |
| Đường An Phú 4ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Phú 3ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Phú 2ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Phú 1ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Lợi 4Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Hội 2Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Hòa Bình 4ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Hòa Bình 3ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Hòa Bình 2ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Hòa Hưng 3ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Hòa Hưng 1ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Quới 5 ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Quới 4ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Quới 3ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường An Quới 2ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| Đường Gia HuỳnhĐường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Gia HuỳnhĐường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Hòa Hưng 4QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Hòa Hưng 2QL 22 - Đường Hòa Bình 3 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Lợi 3Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Lợi 2Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Lợi 1Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Hội 5Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường An Hội 4Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
Tại Phường Trảng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 8.352.000 | 278.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 7.308.000 | 243.000 |
| Đất ở | 88 | 10.440.000 | 348.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trảng Bàng đứng thứ 26 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trảng Bàng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Phường Trảng Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .