Bảng giá đất Xã Long Hựu, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Long Hựu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Hựu
120 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư chợ Kinh Nước MặnNgã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.384.000 | 3.068.000 | 1.753.000 | 438.000 |
| ĐH 82UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía | Đất ở | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông | Đất ở | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát | Đất ở | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 |
| ĐH 82UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| ĐH 82Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.148.000 | 803.000 | 459.000 | 114.000 |
| Đường ấp tâyĐường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 830.000 | 581.000 | 332.000 | 83.000 |
| Đường Rạch Ranh ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường nhà tu Long Hưng Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường Xóm mới Mỹ Điền ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 |
| Đường GTNT ấp ĐôngĐT 826B - Cầu ấp Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Ông RènĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp ChợTrạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Mỹ ĐiềnĐường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Mương TamĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường liên ấp Long Ninh - Rạch ĐàoĐường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Cầu NgangĐường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Cầu NgangĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Rạch cátĐường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Long NinhĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp Long NinhĐT 826B - Đê bao Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường liên ấp Trung - Rạch ĐàoĐT 826B - Đê bao Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp ĐôngĐT 826B - xóm biền | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường GTNT ấp ĐôngCầu ấp Đông - LHT | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 |
| Đường Hựu Lộc nhỏĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 |
| Đường Mương TamĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 |
| Đường liên ấp Long Ninh - Rạch ĐàoĐường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất ở | 7.400.000 | 5.180.000 | 2.960.000 | 740.000 |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 5.920.000 | 4.144.000 | 2.368.000 | 592.000 |
| Khu dân cư chợ Kinh Nước MặnNgã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông | Đất ở | 5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 |
| Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.626.000 | 2.072.000 | 518.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất ở | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 |
| Khu dân cư chợ Kinh Nước MặnNgã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 |
| ĐH 82UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 |
| ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 |
| ĐH 82ĐT 826B kéo dài 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 |
| ĐH 82Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 | Đất ở | 1.640.000 | 1.148.000 | 656.000 | 164.000 |
| ĐH 82ĐT 826B kéo dài 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 |
| ĐH 82Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.336.000 | 935.000 | 534.000 | 133.000 |
| ĐH 82Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 |
| ĐH 82Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.169.000 | 818.000 | 467.000 | 116.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Long Hựu
Tại Xã Long Hựu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 44 | 5.920.000 | 400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44 | 5.180.000 | 350.000 |
| Đất ở | 32 | 7.400.000 | 500.000 |
Xã Long Hựu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Hựu đứng thứ 44 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Hựu
- Mã bưu chính (zip code)
- 82424
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 71 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Hựu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Hựu
25 tuyến đường tại Xã Long Hựu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
