Bảng giá đất Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Biên
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 7.584.000 | 5.308.000 | 3.033.000 | 758.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất ở | 4.116.000 | 2.881.000 | 1.646.000 | 411.000 |
| Đường 30/4Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.313.000 | 1.619.000 | 924.000 | 231.000 |
| Phan Văn ĐángNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 1.788.000 | 1.251.000 | 715.000 | 178.000 |
| Quốc Lộ 22BGiáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường số 2-Ấp 6Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất ở | 1.044.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất ở | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 |
| Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 950.000 | 664.000 | 380.000 | 94.000 |
| Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 950.000 | 664.000 | 380.000 | 94.000 |
| Phan Chu TrinhNguyễn Văn Linh - Đường 30-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 |
| Dương Bạch MaiNguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | 605.000 | 345.000 | 86.000 |
| Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 |
| Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 |
| Hoàng Văn ThụNguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 |
| Trần Đại NghĩaXuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất ở | 792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 | Đất ở | 792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 |
| Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 768.000 | 537.000 | 307.000 | 76.000 |
| Nguyễn An NinhĐường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 69.000 |
| Phan Chu TrinhĐường 30-4 - Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 675.000 | 472.000 | 270.000 | 67.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | 415.000 | 236.000 | 59.000 |
| Đường số 6 cặp Huyện đội đi vàoĐường Phạm Hùng - Cua thứ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 | 364.000 | 207.000 | 51.000 |
| Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | 356.000 | 203.000 | 50.000 |
| Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Đường số 6 cặp Huyện đội đi vàoCua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)Đường 30/4 - Vào 300 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 499.000 | 348.000 | 199.000 | 49.000 |
| Nguyễn BìnhNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Xuân HồngNguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Phạm Ngọc ThạchSau 200 mét - Hết tuyến | Đất ở | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất ở | 9.480.000 | 6.636.000 | 3.792.000 | 948.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất ở | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất ở | 6.636.000 | 4.645.000 | 2.654.000 | 663.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.636.000 | 4.645.000 | 2.654.000 | 663.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất ở | 6.396.000 | 4.477.000 | 2.558.000 | 639.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất ở | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất thương mại, dịch vụ | 5.308.000 | 3.716.000 | 2.123.000 | 530.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.116.000 | 3.581.000 | 2.046.000 | 511.000 |
| Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất ở | 4.848.000 | 3.393.000 | 1.939.000 | 484.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.251.000 | 1.857.000 | 464.000 |
| Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất ở | 4.650.000 | 3.255.000 | 1.860.000 | 465.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.477.000 | 3.133.000 | 1.790.000 | 447.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất ở | 4.476.000 | 3.133.000 | 1.790.000 | 447.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.116.000 | 2.881.000 | 1.646.000 | 411.000 |
| Tôn Thất TùngPhạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất ở | 4.051.000 | 2.835.000 | 1.620.000 | 405.000 |
| Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)Phạm Hùng - Cuối phố chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.551.000 | 387.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Biên
Tại Xã Tân Biên, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 7.584.000 | 152.000 |
| Đất ở | 111 | 9.480.000 | 152.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 6.636.000 | 106.000 |
Xã Tân Biên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Biên đứng thứ 31 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Biên
- Mã bưu chính (zip code)
- 80406
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 179 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Biên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Biên
70 tuyến đường tại Xã Tân Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
