Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Hiệp
244 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh Trị- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 |
| Xã Thạnh Trị- Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 |
| Xã Bình HiệpKhu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Bình HiệpKhu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)QL 62- Rạch Rồ | Đất ở | 810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 |
| Đường bờ Tây Kênh T5 | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường bờ Bắc Kênh 61 | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| Đường bờ Nam Kênh 61 | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Đường Tuần tra biên giớiCầu số 1 đến biên giới | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| Đường Tuần tra biên giớiCầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 |
| Đường cặp kênh 61Đoạn còn lại | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường cặp kênh 61Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa)Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa)Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa)Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 147.000 | 84.000 | 21.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 147.000 | 84.000 | 21.000 |
| Kênh rạch còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 | 142.000 | 81.000 | 20.000 |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 196.000 | 137.000 | 78.000 | 19.000 |
| Xã Thạnh Trị- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất ở | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| Xã Thạnh Trị- Các đường còn lại | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 |
| Xã Thạnh Trị- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 |
| QL 62 (phía giáp đường)Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp | Đất ở | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| Đường N2 | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| QL 62 (phía giáp đường)Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 |
| Đường N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 |
| Xã Bình HiệpKhu dân cư chợ Bình Hiệp | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 |
| QL 62 (phía giáp đường)Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 |
| Đường N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 |
| Đường số 7 xã Bình Hiệp | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 |
| Đường số 2 xã Bình Hiệp | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh TrịNgã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 |
| ĐT 831Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 |
| Xã Bình HiệpĐường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp) | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| ĐT 817 (ĐT WB2)Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa | Đất ở | 710.000 | 497.000 | 284.000 | 71.000 |
| ĐT 831Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bình Hiệp
Tại Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 2.387.000 | 189.000 |
| Đất ở | 82 | 3.410.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 79 | 2.728.000 | 216.000 |
Xã Bình Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Bình Hiệp
- Mã bưu chính (zip code)
- 83009
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 65 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hiệp gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Hiệp
52 tuyến đường tại Xã Bình Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
