Bảng giá đất Xã Tân Lập, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Lập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

51 dòng giá15 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Lập

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Lập, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất ở1.956.0001.369.000782.000195.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.369.000958.000547.000136.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ109.00076.00043.00010.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp84.00058.00033.0008.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ1.564.0001.095.000625.000156.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở1.428.000999.000571.000142.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792Đất ở1.362.000953.000544.000136.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791Đất ở1.362.000953.000544.000136.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791.Đất ở1.362.000953.000544.000136.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất ở1.308.000915.000523.000130.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất thương mại, dịch vụ1.142.000799.000456.000113.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792Đất thương mại, dịch vụ1.089.000762.000435.000108.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791Đất thương mại, dịch vụ1.089.000762.000435.000108.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791.Đất thương mại, dịch vụ1.089.000762.000435.000108.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất thương mại, dịch vụ1.046.000732.000418.000104.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp999.000699.000399.00099.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp953.000667.000380.00095.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp953.000667.000380.00095.000
Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B, ĐT 792, ĐT 791.Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp953.000667.000380.00095.000
Quốc Lộ 22B
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp915.000640.000366.00091.000
Đường Thạnh Bình - Xóm ChàmĐất ở802.000561.000320.00080.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất ở802.000561.000320.00080.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất ở802.000561.000320.00080.000
Đường bao quanh chợ Tân LậpĐất ở722.000505.000288.00072.000
Đường Thạnh Bình - Xóm ChàmĐất thương mại, dịch vụ641.000448.000256.00064.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ641.000448.000256.00064.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất thương mại, dịch vụ641.000448.000256.00064.000
Đường bao quanh chợ Tân LậpĐất thương mại, dịch vụ577.000404.000230.00057.000
Đường Thạnh Bình - Xóm ChàmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp561.000392.000224.00056.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp561.000392.000224.00056.000
ĐT 793
Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp561.000392.000224.00056.000
Đường bao quanh chợ Tân LậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp505.000353.000201.00050.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở366.000256.000146.00036.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ292.000204.000116.00028.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở268.000187.000107.00026.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp256.000179.000102.00025.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở217.000151.00086.00021.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ214.000149.00085.00020.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp187.000130.00074.00018.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ173.000120.00068.00016.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp151.000105.00060.00014.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở147.000102.00058.00014.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở137.00095.00054.00013.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở121.00084.00048.00012.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ117.00081.00046.00011.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00071.00040.0009.000
Các vị trí khácĐất ở97.00067.00038.0009.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ96.00067.00038.0009.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp95.00066.00037.0009.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ77.00053.00030.0007.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Lập

Giá VT1 cao nhất
1.956.000
đồng/m²
Trung vị VT1
577.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
67.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Lập, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Lập (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở171.956.00097.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp171.369.00067.000
Đất thương mại, dịch vụ171.564.00077.000

Xã Tân Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Lập đứng thứ 85 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Lập

Mã bưu chính (zip code)
80409
Doanh nghiệp trên địa bàn
154 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Lập gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạnh Bắc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Lập

15 tuyến đường tại Xã Tân Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Lập

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Lập là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Lập là 1.956.000 đồng/m², thấp nhất 67.000 đồng/m², trung vị 577.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Lập xếp thứ 85 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Lập theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Lập được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Lập hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.