Bảng giá đất Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

272 dòng giá71 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đức Hòa

272 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Võ Văn Tần
Chợ - Bến xe
Đất ở12.870.0009.009.0005.148.0001.287.000
Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở9.200.0006.440.0003.680.000920.000
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở7.720.0005.404.0003.088.000772.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở7.720.0005.404.0003.088.000772.000
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.605.0002.523.0001.442.000360.000
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.605.0002.523.0001.442.000360.000
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)Đất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường Trần Văn HýĐất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Đường Nguyễn Văn PhướcĐất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.003.0002.102.0001.201.000300.000
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.976.0002.083.0001.190.000297.000
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.976.0002.083.0001.190.000297.000
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.976.0002.083.0001.190.000297.000
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.976.0002.083.0001.190.000297.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất ở2.880.0002.016.0001.152.000288.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ2.872.0002.010.0001.148.000287.000
Đường Võ Văn Tần
Bến xe - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ2.744.0001.920.0001.097.000274.000
Đường cây Dương Đất thương mại, dịch vụ2.744.0001.920.0001.097.000274.000
Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.744.0001.920.0001.097.000274.000
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.604.0001.822.0001.041.000260.000
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.604.0001.822.0001.041.000260.000
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.604.0001.822.0001.041.000260.000
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.604.0001.822.0001.041.000260.000
Đường 3 NgừaĐất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường Út AnĐất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)
Đất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại
Đất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.0001.078.000616.000154.000
QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.442.0001.009.000576.000144.000
Đường Nguyễn Văn DươngĐất thương mại, dịch vụ1.408.000985.000563.000140.000
Đường vào khu di tích Óc Eo
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
Đường vào khu di tích Óc Eo
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000588.000336.00084.000
Đường Võ Văn Ngân
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất ở1.720.0001.204.000688.000172.000

Mặt bằng giá đất Xã Đức Hòa

Giá VT1 cao nhất
19.830.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.880.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
392.000
đồng/m²
Số dòng giá
272
dòng
Số tuyến đường
71
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Đức Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đức Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9315.864.000448.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9013.881.000392.000
Đất ở8919.830.000560.000

Xã Đức Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Hòa đứng thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Đức Hòa

Mã bưu chính (zip code)
82722
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.168 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đức HòaXã Đức Hòa HạXã Hựu Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đức Hòa

62 tuyến đường tại Xã Đức Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
ĐT 823D
9 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
20 dòng · VT1 tới 17.630.000 đ/m²
ĐT 825
12 dòng · VT1 tới 12.870.000 đ/m²
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
12 dòng · VT1 tới 4.940.000 đ/m²
Đường 3 Ngừa
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Đức Hòa Thượng
3 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Đường Hai Lít
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
6 dòng · VT1 tới 8.580.000 đ/m²
Đường kênh ranh Cầu Đôi
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường kênh Tám Chiếu
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường kênh Tư Thượng
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dương
9 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Phước
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang)
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
6 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Đường Sáu Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Trần Văn Hý
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Út An
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Đường vào Công ty Tường Phong
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường vào Cụm Phú Tân
3 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Đường vào khu di tích Óc Eo
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
5 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Võ Văn Ngân
6 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Đường Võ Văn Tần
9 dòng · VT1 tới 19.830.000 đ/m²
Đường Võ Văn Tây
6 dòng · VT1 tới 11.020.000 đ/m²
Kênh An Hạ
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
4 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Đô
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu dân cư Trần Anh Vista
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu nhà ở An Phú 2
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Khu vực bến xe mới
3 dòng · VT1 tới 11.020.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Trung tâm thương mại - An Nông 3
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đức Hòa

Giá đất cao nhất tại Xã Đức Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đức Hòa là 19.830.000 đồng/m², thấp nhất 392.000 đồng/m², trung vị 2.880.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đức Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Đức Hòa xếp thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đức Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đức Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đức Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.