Đơn giá đất tại Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
272 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Võ Văn Tần Chợ - Bến xe | Đất ở | 12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | — |
| Khu đô thị Bình An Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 9.200.000 | 6.440.000 | 3.680.000 | 920.000 | — |
| ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất ở | 7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | — |
| ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Khu dân cư Tân Đô Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Trung tâm thương mại - An Nông 3 Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) | Đất ở | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Đường Trần Văn Hý | Đất ở | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Phước | Đất ở | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 308.000 | — |
| Trung tâm thương mại - An Nông 3 Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu dân cư Tân Đô Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 | — |
| Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ) các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất thương mại, dịch vụ | 2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần Bến xe - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Đường cây Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ) các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | — |
| Đường 3 Ngừa | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường Út An | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường Óc Eo Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh Đoạn còn lại | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.078.000 | 616.000 | 154.000 | — |
| QL N2 Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.408.000 | 985.000 | 563.000 | 140.000 | — |
| Đường vào khu di tích Óc Eo Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường vào khu di tích Óc Eo Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825 | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
Tại Xã Đức Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 15.864.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 13.881.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 19.830.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Hòa đứng thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Đức Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .