Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh
Đơn giá đất tại Xã Vàm Cỏ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Vàm Cỏ
155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 |
| Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 |
| ĐH Cầu Quay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 |
| ĐT 833Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 |
| Đường Cầu Dừa | Đất ở | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| ĐH 25Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| ĐH Bình HòaTrọn đường | Đất ở | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 |
| ĐH Nhựt Long | Đất thương mại, dịch vụ | 976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 |
| Đường Huỳnh Văn Giò | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Lê Văn Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Phạm Văn Sộn | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Nguyễn Văn Lơ | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Võ Văn Dần | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Lê Văn Bụi | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Võ Văn Nhường | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường Nguyễn Thành Thuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 |
| ĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất ở | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 |
| ĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 |
| ĐH 25Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 |
| Huỳnh Văn ĐảnhĐT 833 - Cầu Tre | Đất ở | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 |
| ĐH 25cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất ở | 2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 |
| ĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 |
| ĐH 25Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| ĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ) | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| Huỳnh Văn ĐảnhĐT 833 - Cầu Tre | Đất thương mại, dịch vụ | 1.952.000 | 1.366.000 | 780.000 | 195.000 |
| ĐH Cầu Quay | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 |
| ĐT 833Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| ĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh | Đất ở | 1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 |
| ĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) | Đất ở | 1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 |
| Đường dân sinh xã Đức Tân cũNút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất ở | 1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 |
| ĐH 25cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 |
| Huỳnh Văn ĐảnhĐT 833 - Cầu Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.708.000 | 1.195.000 | 683.000 | 170.000 |
| ĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 |
| ĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh | Đất ở | 1.630.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 |
| ĐH 25Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| ĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 |
| ĐH 25cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 |
| Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| ĐH Cầu Quay | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| ĐT 833Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 |
| ĐT 832Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 |
| ĐH 25Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 |
| Đường dân sinh xã Đức Tân cũNút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 |
| ĐT 833Cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m (về hướng Đức Tân cũ) - cách ngã ba Nhựt Ninh 300 về hướng Bến đò Nhựt Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 |
| ĐT 832Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 |
| ĐT 833Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
| ĐH 25Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Vàm Cỏ
Tại Xã Vàm Cỏ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53 | 2.590.000 | 287.000 |
| Đất ở | 51 | 3.700.000 | 410.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 51 | 2.960.000 | 328.000 |
Xã Vàm Cỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vàm Cỏ đứng thứ 63 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Hồ sơ hành chính Xã Vàm Cỏ
- Mã bưu chính (zip code)
- 82317
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 2 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vàm Cỏ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vàm Cỏ
39 tuyến đường tại Xã Vàm Cỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
