Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

69 dòng giá15 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Đông

69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.754.0002.627.0001.501.000375.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ3.744.0002.620.0001.497.000374.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất ở1.056.000739.000422.000105.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ593.000415.000236.00059.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở7.092.0004.964.0002.836.000709.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất ở6.000.0004.200.0002.400.000600.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ5.673.0003.971.0002.268.000567.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở5.364.0003.754.0002.145.000536.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.964.0003.474.0001.985.000496.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất thương mại, dịch vụ4.800.0003.360.0001.920.000480.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất ở4.680.0003.276.0001.872.000468.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ4.291.0003.003.0001.716.000428.000
ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.940.0001.680.000420.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở3.864.0002.704.0001.545.000386.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.276.0002.293.0001.310.000327.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất ở3.218.0002.252.0001.287.000321.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất thương mại, dịch vụ3.091.0002.163.0001.236.000308.000
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất ở2.950.0002.065.0001.180.000295.000
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
Đất ở2.856.0001.999.0001.142.000285.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất ở2.796.0001.957.0001.118.000279.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.704.0001.892.0001.081.000270.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ2.574.0001.801.0001.029.000256.000
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất thương mại, dịch vụ2.360.0001.652.000944.000236.000
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
Đất thương mại, dịch vụ2.284.0001.599.000913.000228.000
ĐT 785
Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.252.0001.576.000900.000224.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất thương mại, dịch vụ2.236.0001.565.000894.000223.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất ở2.125.0001.487.000850.000212.000
ĐT 785
Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.065.0001.445.000826.000206.000
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.999.0001.399.000799.000199.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất ở1.999.0001.399.000799.000199.000
ĐT 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.957.0001.369.000782.000195.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở1.856.0001.299.000742.000185.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.0001.189.000680.000169.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.599.0001.119.000639.000159.000
ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.487.0001.040.000595.000148.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ1.484.0001.039.000593.000148.000
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.399.000979.000559.000139.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất ở1.320.000924.000528.000132.000
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.299.000909.000519.000129.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
ĐT 785B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
ĐT 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp924.000646.000369.00092.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất ở895.000626.000358.00089.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất thương mại, dịch vụ844.000591.000337.00084.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở742.000519.000296.00074.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp739.000517.000295.00073.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất thương mại, dịch vụ716.000500.000286.00071.000
ĐT 792
Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp626.000438.000250.00062.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Đông

Giá VT1 cao nhất
7.092.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.399.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
106.000
đồng/m²
Số dòng giá
69
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Đông, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Đông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp234.964.000106.000
Đất thương mại, dịch vụ235.673.000121.000
Đất ở237.092.000152.000

Xã Tân Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Đông đứng thứ 48 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Đông

Mã bưu chính (zip code)
80311
Doanh nghiệp trên địa bàn
120 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Đông gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Hà

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Đông

15 tuyến đường tại Xã Tân Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Đông

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Đông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Đông là 7.092.000 đồng/m², thấp nhất 106.000 đồng/m², trung vị 1.399.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Đông xếp thứ 48 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Đông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Đông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Đông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.