Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VRE
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vincom Retail là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 29 toàn thị trường và thứ 4/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
76,16 nghìn tỷ
2.329.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
23.288 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,45 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 72,94%
Số lao động
1.762
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vincom Retail

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vincom Retail
Mã chứng khoán
VRE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/11/2017
Vốn điều lệ
23.288 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.329.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.762 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Mai Hoa
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Thu Hiền
Địa chỉ
Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Phát triển & vận hành bất động sản bán lẻ.

- Bất động sản nhà phố thương mại để bán.

Chỉ số tài chính VRE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.329.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.768 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.768 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,52%
Biên lợi nhuận gộp53,55%
Biên lợi nhuận ròng72,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,07%

Kết quả kinh doanh VRE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,84 nghìn tỷ8,94 nghìn tỷ9,79 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,11 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ4,45 nghìn tỷ3,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,73 nghìn tỷ4,76 nghìn tỷ5,35 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,58 nghìn tỷ4,72 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,45 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,45 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ
EBITDA8,96 nghìn tỷ6,10 nghìn tỷ6,84 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản61,28 nghìn tỷ55,23 nghìn tỷ47,65 nghìn tỷ42,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,96 nghìn tỷ12,31 nghìn tỷ10,04 nghìn tỷ10,53 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn53,32 nghìn tỷ42,91 nghìn tỷ37,62 nghìn tỷ32,17 nghìn tỷ
Nợ phải trả12,91 nghìn tỷ13,30 nghìn tỷ9,83 nghìn tỷ9,28 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu48,37 nghìn tỷ41,92 nghìn tỷ37,83 nghìn tỷ33,42 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,26 nghìn tỷ758,11 tỷ3,89 nghìn tỷ5,07 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,01 nghìn tỷ-2,46 nghìn tỷ-7,52 nghìn tỷ-1,33 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,80 nghìn tỷ488,23 tỷ710,73 tỷ-21,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,55 nghìn tỷ-1,22 nghìn tỷ-2,92 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,43 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ7,02 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,29 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,25 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,61 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,61 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,08 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,38 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
20,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
63,54 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,75 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
702,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,50 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,21 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
58,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,01 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-32,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-484,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,09 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,26 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,69 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
11,83 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,01 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,01 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,61 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,08 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,01 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,27 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,45 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-23,00 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,80 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,55 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,88 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,43 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VRE

VRE là công ty gì?
VRE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vincom Retail, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105850244 . Trụ sở tại Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VRE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VRE bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của VRE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VRE đạt 76,16 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 2.329.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 29 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VRE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,84 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,45 nghìn tỷ, ROE 13,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VRE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Mai Hoa. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Thu Hiền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105850244 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ