Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials (MSR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MSR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 44 toàn thị trường và thứ 2/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
41.000 đ
+100 đ (+0,24%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
44,99 nghìn tỷ
1.100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.998 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,15%
Số lao động
1.300
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MSR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)57.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.500 đ
Khối lượng bình quân phiên2.399.723
Giá trị giao dịch bình quân phiên73,22 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.491.752
Khối lượng nước ngoài bán3.477.788

Hồ sơ Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials
Mã chứng khoán
MSR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/09/2015
Vốn điều lệ
10.998 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.300 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Danny Le
Tổng giám đốc
Ông Michael Richard Lister Glover
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 23 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6256 3862

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận: dịch vụ nghiên cứu thị trường

- Hoạt động tư vấn quản lý: dịch vụ tư vấn quản lý

Chỉ số tài chính MSR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.074 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3.983,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,04%
Biên lợi nhuận gộp18,48%
Biên lợi nhuận ròng0,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,96%

Kết quả kinh doanh MSR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,44 nghìn tỷ14,35 nghìn tỷ14,11 nghìn tỷ15,56 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,07 nghìn tỷ13,44 nghìn tỷ13,31 nghìn tỷ13,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,38 nghìn tỷ892,71 tỷ784,29 tỷ2,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD127,93 tỷ-258,08 tỷ-1,79 nghìn tỷ-97,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,29 tỷ-1,59 nghìn tỷ-1,53 nghìn tỷ105,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,29 tỷ-1,64 nghìn tỷ-1,58 nghìn tỷ69,02 tỷ
EBITDA795,40 tỷ1,08 nghìn tỷ-600,25 tỷ1,40 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản26,46 nghìn tỷ26,97 nghìn tỷ40,37 nghìn tỷ41,52 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,24 nghìn tỷ6,99 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ12,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn19,22 nghìn tỷ19,97 nghìn tỷ29,77 nghìn tỷ29,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,28 nghìn tỷ14,80 nghìn tỷ26,75 nghìn tỷ26,27 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu12,18 nghìn tỷ12,16 nghìn tỷ13,62 nghìn tỷ15,25 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,05 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ-156,03 tỷ1,13 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-960,98 tỷ2,75 nghìn tỷ-848,32 tỷ-2,66 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-991,19 tỷ-4,01 nghìn tỷ473,22 tỷ2,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-897,63 tỷ505,91 tỷ-531,14 tỷ465,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ570,21 tỷ1,47 nghìn tỷ974,18 tỷ1,50 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,99 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp916,83 tỷ400,15 tỷ146,40 tỷ397,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế536,68 tỷ5,16 tỷ-222,01 tỷ5,64 tỷ
LNST công ty mẹ536,68 tỷ5,16 tỷ-222,01 tỷ5,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
48,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
667,46 tỷ
Các khoản dự phòng
-47,48 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-16,48 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
15,85 tỷ
Chi phí đi vay
1,11 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,78 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-72,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
142,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
657,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
156,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-364,96 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,02 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-216,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,05 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-279,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,44 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
749,44 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,37 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-960,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
6,74 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,53 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,53 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-991,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-897,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,47 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-951,37 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
570,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về MSR

MSR là công ty gì?
MSR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Masan High-Tech Materials, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0309966889. Trụ sở tại Số 23 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MSR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MSR bắt đầu giao dịch ngày 17/09/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của MSR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MSR đạt 44,99 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 44 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MSR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,44 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,29 tỷ, ROE 0,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MSR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Danny Le. Tổng giám đốc: Ông Michael Richard Lister Glover. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0309966889.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ