Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va (NVL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NVL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 50 toàn thị trường và thứ 7/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.400 đ
-150 đ (-0,96%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
34,74 nghìn tỷ
2.234.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
22.345 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,86 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,72%
Số lao động
585
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NVL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên20.558.306
Giá trị giao dịch bình quân phiên322,23 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua551.425.993
Khối lượng nước ngoài bán558.769.664

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
Mã chứng khoán
NVL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/12/2016
Vốn điều lệ
22.345 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.234.000.000 cổ phiếu
Số lao động
585 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Thành Nhơn
Tổng giám đốc
Ông Dương Văn Bắc
Địa chỉ
Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3915 3666

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sửa chữa thiết bị quang học.

- Xây dựng nhà các loại.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá BĐS, đấu giá quyền sử dụng đất.

- Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính.

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

Chỉ số tài chính NVL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.234.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu833 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.362 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,74%
Biên lợi nhuận gộp63,52%
Biên lợi nhuận ròng26,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,43%

Kết quả kinh doanh NVL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,97 nghìn tỷ9,08 nghìn tỷ4,77 nghìn tỷ11,15 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,54 nghìn tỷ8,99 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ6,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,43 nghìn tỷ83,57 tỷ1,32 nghìn tỷ4,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,06 nghìn tỷ-676,47 tỷ1,27 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,86 nghìn tỷ-4,39 nghìn tỷ485,86 tỷ2,18 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,86 nghìn tỷ-6,45 nghìn tỷ605,58 tỷ2,16 nghìn tỷ
EBITDA3,11 nghìn tỷ876,56 tỷ2,38 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản249,91 nghìn tỷ237,78 nghìn tỷ241,49 nghìn tỷ257,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn206,85 nghìn tỷ207,83 nghìn tỷ191,15 nghìn tỷ198,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn43,06 nghìn tỷ29,95 nghìn tỷ50,33 nghìn tỷ59,62 nghìn tỷ
Nợ phải trả191,01 nghìn tỷ190,49 nghìn tỷ196,18 nghìn tỷ212,92 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu58,89 nghìn tỷ47,29 nghìn tỷ45,30 nghìn tỷ44,82 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,15 nghìn tỷ-5,97 nghìn tỷ-7,63 nghìn tỷ-3,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư266,37 tỷ4,21 nghìn tỷ7,15 nghìn tỷ-7,97 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,67 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ-4,71 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-212,13 tỷ1,20 nghìn tỷ-5,19 nghìn tỷ-8,65 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,40 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ8,60 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,59 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,89 nghìn tỷ586,05 tỷ645,71 tỷ691,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế859,56 tỷ-1,15 nghìn tỷ-476,43 tỷ-189,87 tỷ
LNST công ty mẹ901,17 tỷ-878,22 tỷ-443,35 tỷ-160,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,03 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,04 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
94,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
664,60 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,06 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
148,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,92 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
635,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-31,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,37 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-270,84 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,64 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-389,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,15 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21,46 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,72 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,52 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-5,27 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
12,68 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,06 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
266,37 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
487,27 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-49,03 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
21,45 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-16,22 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-197.000 đ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,67 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-212,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,61 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,65 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,40 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về NVL

NVL là công ty gì?
NVL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301444753. Trụ sở tại Số 313B - 315 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu NVL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NVL bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của NVL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NVL đạt 34,74 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.234.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 50 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NVL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,86 nghìn tỷ, ROE 3,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NVL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Thành Nhơn. Tổng giám đốc: Ông Dương Văn Bắc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301444753.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ