Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 40 toàn thị trường và thứ 13/27 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động nhận tiền gửi, cho vay.
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước và quốc tế.
- Thu đổi ngoại tệ.
- Dịch vụ kiều hối.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán và ngân quỹ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.845.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.937 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.191 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,45 nghìn tỷ | 8,28 nghìn tỷ | 5,82 nghìn tỷ | 6,24 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,51 nghìn tỷ | 4,82 nghìn tỷ | 3,68 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,51 nghìn tỷ | 4,82 nghìn tỷ | 3,68 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 396,44 nghìn tỷ | 325,70 nghìn tỷ | 266,12 nghìn tỷ | 231,42 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 40,37 nghìn tỷ | 35,00 nghìn tỷ | 30,30 nghìn tỷ | 26,23 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,37 nghìn tỷ | 7,62 nghìn tỷ | 4,53 nghìn tỷ | 5,25 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 4,07 nghìn tỷ | -226,60 tỷ | -290,37 tỷ | -257,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 100,00 tỷ | — | 504,00 tỷ | 3,61 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 34,60 nghìn tỷ | 32,72 nghìn tỷ | -2,87 nghìn tỷ | 11,22 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 1,11 nghìn tỷ | 779,49 tỷ | 3,49 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,11 nghìn tỷ | 779,49 tỷ | 3,49 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.