Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 46 toàn thị trường và thứ 2/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.450 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 15.326.913 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 218,45 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 311.279.212 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 291.946.088 |
- Sản xuất và kinh doanh điện năng.
- Vận hành, bảo dưỡng sửa chữa, dịch vụ kỹ thuật điện.
- Cung ứng nhiên liệu cho các nhà máy điện,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.068.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 791 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.130 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,26 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,13 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,08% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,31 nghìn tỷ | 30,31 nghìn tỷ | 28,33 nghìn tỷ | 28,22 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 29,83 nghìn tỷ | 28,31 nghìn tỷ | 25,63 nghìn tỷ | 24,50 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,48 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 3,73 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,23 nghìn tỷ | 882,74 tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,01 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,43 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ |
| EBITDA | 6,09 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ | 5,57 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 88,61 nghìn tỷ | 79,92 nghìn tỷ | 70,36 nghìn tỷ | 56,84 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 37,01 nghìn tỷ | 29,98 nghìn tỷ | 29,04 nghìn tỷ | 24,93 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 51,60 nghìn tỷ | 49,93 nghìn tỷ | 41,32 nghìn tỷ | 31,92 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 51,40 nghìn tỷ | 45,23 nghìn tỷ | 36,24 nghìn tỷ | 23,56 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 37,22 nghìn tỷ | 34,68 nghìn tỷ | 34,12 nghìn tỷ | 33,28 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,09 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 3,16 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,74 nghìn tỷ | -10,97 nghìn tỷ | -6,49 nghìn tỷ | -3,37 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,82 nghìn tỷ | 9,75 nghìn tỷ | 3,32 nghìn tỷ | 245,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,82 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 187,59 tỷ | 28,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,74 nghìn tỷ | 11,56 nghìn tỷ | 8,44 nghìn tỷ | 8,25 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,33 nghìn tỷ | 7,86 nghìn tỷ | 8,15 nghìn tỷ | 9,41 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,80 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 816,00 tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,30 nghìn tỷ | 948,38 tỷ | 472,25 tỷ | 732,83 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,20 nghìn tỷ | 809,30 tỷ | 445,09 tỷ | 574,73 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.