Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POW
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/01/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 46 toàn thị trường và thứ 2/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.050 đ
+400 đ (+2,93%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
41,88 nghìn tỷ
3.068.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30.678 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
34,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,01 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,77%
Số lao động
140
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên15.326.913
Giá trị giao dịch bình quân phiên218,45 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua311.279.212
Khối lượng nước ngoài bán291.946.088

Hồ sơ Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
POW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/05/2007
Ngày niêm yết
14/01/2019
Vốn điều lệ
30.678 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.068.000.000 cổ phiếu
Số lao động
140 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Văn Quang
Tổng giám đốc
Ông Lê Như Linh
Địa chỉ
Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(024) 22210 288
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện năng.

- Vận hành, bảo dưỡng sửa chữa, dịch vụ kỹ thuật điện.

- Cung ứng nhiên liệu cho các nhà máy điện,...

Chỉ số tài chính POW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.068.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu791 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.130 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,39%
Biên lợi nhuận gộp13,05%
Biên lợi nhuận ròng8,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,00%

Kết quả kinh doanh POW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần34,31 nghìn tỷ30,31 nghìn tỷ28,33 nghìn tỷ28,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán29,83 nghìn tỷ28,31 nghìn tỷ25,63 nghìn tỷ24,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,48 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,23 nghìn tỷ882,74 tỷ1,29 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,01 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,43 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
EBITDA6,09 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản88,61 nghìn tỷ79,92 nghìn tỷ70,36 nghìn tỷ56,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn37,01 nghìn tỷ29,98 nghìn tỷ29,04 nghìn tỷ24,93 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn51,60 nghìn tỷ49,93 nghìn tỷ41,32 nghìn tỷ31,92 nghìn tỷ
Nợ phải trả51,40 nghìn tỷ45,23 nghìn tỷ36,24 nghìn tỷ23,56 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu37,22 nghìn tỷ34,68 nghìn tỷ34,12 nghìn tỷ33,28 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,09 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,74 nghìn tỷ-10,97 nghìn tỷ-6,49 nghìn tỷ-3,37 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,82 nghìn tỷ9,75 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ245,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,82 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ187,59 tỷ28,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,74 nghìn tỷ11,56 nghìn tỷ8,44 nghìn tỷ8,25 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,33 nghìn tỷ7,86 nghìn tỷ8,15 nghìn tỷ9,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,80 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ816,00 tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,30 nghìn tỷ948,38 tỷ472,25 tỷ732,83 tỷ
LNST công ty mẹ1,20 nghìn tỷ809,30 tỷ445,09 tỷ574,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,23 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,86 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
894,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
182,02 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,04 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
655,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,79 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,00 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-443,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,21 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,01 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-594,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-204,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-247,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,09 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,18 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,86 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-14,78 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,36 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-78,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
930,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,74 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,15 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-24,09 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-229,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,82 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,82 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,56 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-6,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,74 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về POW

POW là công ty gì?
POW là mã chứng khoán của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102276173. Trụ sở tại Tòa nhà Viện Dầu khí Việt Nam - Số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu POW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POW bắt đầu giao dịch ngày 14/01/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/05/2007.
Vốn hóa của POW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POW đạt 41,88 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.068.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 46 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 34,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,01 nghìn tỷ, ROE 8,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Văn Quang. Tổng giám đốc: Ông Lê Như Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102276173.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ