Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP (BCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCM
HOSE
Công ty cổ phần

Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 31/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 35 toàn thị trường và thứ 5/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
55.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
56,51 nghìn tỷ
1.035.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.350 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,53 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 50,55%
Số lao động
122
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)83.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)49.750 đ
Khối lượng bình quân phiên651.607
Giá trị giao dịch bình quân phiên42,50 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua72.701.028
Khối lượng nước ngoài bán108.930.225

Hồ sơ Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP
Mã chứng khoán
BCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/04/2006
Ngày niêm yết
31/08/2020
Vốn điều lệ
10.350 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.035.000.000 cổ phiếu
Số lao động
122 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàn Vũ
Địa chỉ
Tầng 10 - Tòa nhà mPlaza Saigon - Số 39 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 382 2655

Lĩnh vực kinh doanh

- Phát triển khu công nghiệp, BĐS dân cư - thương mại.

- Hạ tầng dịch vụ.

- Cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục.

- Hạ tầng kỹ thuật.

- Hoạt động xây dựng.

- Lắp đặt và kinh doanh điện.

- Khai thác cảng.

- Hạ tầng xã hội.

Chỉ số tài chính BCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.035.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.383 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.581 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,78%
Biên lợi nhuận gộp59,71%
Biên lợi nhuận ròng50,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,65%

Kết quả kinh doanh BCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,97 nghìn tỷ5,31 nghìn tỷ8,17 nghìn tỷ6,53 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,79 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,16 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ4,25 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,79 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,53 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,50 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
EBITDA4,03 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản60,94 nghìn tỷ58,78 nghìn tỷ53,42 nghìn tỷ48,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn31,46 nghìn tỷ31,70 nghìn tỷ28,44 nghìn tỷ27,85 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn29,48 nghìn tỷ27,08 nghìn tỷ24,98 nghìn tỷ20,44 nghìn tỷ
Nợ phải trả37,57 nghìn tỷ38,10 nghìn tỷ33,95 nghìn tỷ30,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu23,37 nghìn tỷ20,68 nghìn tỷ19,47 nghìn tỷ17,95 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-222,93 tỷ-645,57 tỷ-3,15 nghìn tỷ503,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,87 nghìn tỷ-1,29 nghìn tỷ472,43 tỷ-880,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,24 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ-1,54 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ144,67 tỷ872,88 tỷ261,61 tỷ-1,91 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,35 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ828,74 tỷ1,85 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp682,65 tỷ509,91 tỷ704,15 tỷ1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế288,43 tỷ422,39 tỷ365,56 tỷ1,47 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ279,56 tỷ415,68 tỷ358,27 tỷ1,47 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,74 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
237,70 tỷ
Các khoản dự phòng
2,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,77 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
1,38 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
195,17 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,79 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-278,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-732,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
786,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
67,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,28 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-356,22 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
85,68 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-220,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-222,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-156,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
344,38 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
-384,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,74 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,05 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,87 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,78 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,53 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,24 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
144,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,21 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,35 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về BCM

BCM là công ty gì?
BCM là mã chứng khoán của Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700145020 . Trụ sở tại Tầng 10 - Tòa nhà mPlaza Saigon - Số 39 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCM bắt đầu giao dịch ngày 31/08/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/04/2006.
Vốn hóa của BCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCM đạt 56,51 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.035.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 35 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,53 nghìn tỷ, ROE 15,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàn Vũ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700145020 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ