Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 31/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 35 toàn thị trường và thứ 5/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 83.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 49.750 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 651.607 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 42,50 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 72.701.028 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 108.930.225 |
- Phát triển khu công nghiệp, BĐS dân cư - thương mại.
- Hạ tầng dịch vụ.
- Cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục.
- Hạ tầng kỹ thuật.
- Hoạt động xây dựng.
- Lắp đặt và kinh doanh điện.
- Khai thác cảng.
- Hạ tầng xã hội.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.035.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.383 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.581 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,14 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,08% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 50,55% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,61 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,97 nghìn tỷ | 5,31 nghìn tỷ | 8,17 nghìn tỷ | 6,53 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,79 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 3,63 nghìn tỷ | 3,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,16 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 4,25 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,79 nghìn tỷ | 2,59 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,53 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,28 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,50 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ |
| EBITDA | 4,03 nghìn tỷ | 2,85 nghìn tỷ | 3,07 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 60,94 nghìn tỷ | 58,78 nghìn tỷ | 53,42 nghìn tỷ | 48,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 31,46 nghìn tỷ | 31,70 nghìn tỷ | 28,44 nghìn tỷ | 27,85 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 29,48 nghìn tỷ | 27,08 nghìn tỷ | 24,98 nghìn tỷ | 20,44 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 37,57 nghìn tỷ | 38,10 nghìn tỷ | 33,95 nghìn tỷ | 30,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 23,37 nghìn tỷ | 20,68 nghìn tỷ | 19,47 nghìn tỷ | 17,95 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -222,93 tỷ | -645,57 tỷ | -3,15 nghìn tỷ | 503,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,87 nghìn tỷ | -1,29 nghìn tỷ | 472,43 tỷ | -880,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,24 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 2,94 nghìn tỷ | -1,54 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 144,67 tỷ | 872,88 tỷ | 261,61 tỷ | -1,91 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,35 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 828,74 tỷ | 1,85 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 682,65 tỷ | 509,91 tỷ | 704,15 tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 288,43 tỷ | 422,39 tỷ | 365,56 tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 279,56 tỷ | 415,68 tỷ | 358,27 tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.