Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 41 toàn thị trường và thứ 2/273 trong ngành về vốn hóa.
Sản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệp; sản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; chế tạo và lắp ráp ô tô - xe máy; vận chuyển hàng hóa,…
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.329.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.432 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.347 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,70% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 25,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 161,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 4,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,47 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 3,81 nghìn tỷ | 4,75 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,78 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 685,72 tỷ | 625,65 tỷ | 447,92 tỷ | 651,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,45 nghìn tỷ | 7,63 nghìn tỷ | 6,54 nghìn tỷ | 7,76 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,22 nghìn tỷ | 7,43 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ | 7,67 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,22 nghìn tỷ | 7,36 nghìn tỷ | 6,20 nghìn tỷ | 7,60 nghìn tỷ |
| EBITDA | 7,70 nghìn tỷ | 7,88 nghìn tỷ | 6,80 nghìn tỷ | 8,05 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 28,38 nghìn tỷ | 27,54 nghìn tỷ | 27,14 nghìn tỷ | 27,45 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 19,58 nghìn tỷ | 18,72 nghìn tỷ | 19,15 nghìn tỷ | 18,20 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,79 nghìn tỷ | 8,82 nghìn tỷ | 7,99 nghìn tỷ | 9,25 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,34 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 2,22 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 27,04 nghìn tỷ | 26,25 nghìn tỷ | 25,73 nghìn tỷ | 25,22 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -82,73 tỷ | -189,83 tỷ | 31,41 tỷ | 93,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 6,31 nghìn tỷ | 7,00 nghìn tỷ | 6,50 nghìn tỷ | 5,15 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,23 nghìn tỷ | -6,75 nghìn tỷ | -6,47 nghìn tỷ | -5,23 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,95 tỷ | 52,22 tỷ | 60,59 tỷ | 17,17 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 408,36 tỷ | 411,76 tỷ | 358,40 tỷ | 297,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,28 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 183,33 tỷ | 180,17 tỷ | 154,51 tỷ | 136,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,76 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,74 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.