Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP (VEA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VEA
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 41 toàn thị trường và thứ 2/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
47,05 nghìn tỷ
1.329.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13.288 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,47 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,22 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 161,37%
Số lao động
623
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VEA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
02/07/2018
Vốn điều lệ
13.288 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.329.000.000 cổ phiếu
Số lao động
623 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Khải Hoàn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Giang
Địa chỉ
Lô D - Khu D1 - P. Phú Thượng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6280 0802

Lĩnh vực kinh doanh

Sản xuất các loại động cơ, máy nông nghiệp; sản xuất các loại linh kiện, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; chế tạo và lắp ráp ô tô - xe máy; vận chuyển hàng hóa,…

Chỉ số tài chính VEA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.329.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.432 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.347 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản25,44%
Biên lợi nhuận gộp15,33%
Biên lợi nhuận ròng161,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản4,71%

Kết quả kinh doanh VEA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,47 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,78 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp685,72 tỷ625,65 tỷ447,92 tỷ651,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,45 nghìn tỷ7,63 nghìn tỷ6,54 nghìn tỷ7,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,22 nghìn tỷ7,43 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ7,67 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,22 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ6,20 nghìn tỷ7,60 nghìn tỷ
EBITDA7,70 nghìn tỷ7,88 nghìn tỷ6,80 nghìn tỷ8,05 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản28,38 nghìn tỷ27,54 nghìn tỷ27,14 nghìn tỷ27,45 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn19,58 nghìn tỷ18,72 nghìn tỷ19,15 nghìn tỷ18,20 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn8,79 nghìn tỷ8,82 nghìn tỷ7,99 nghìn tỷ9,25 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,34 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu27,04 nghìn tỷ26,25 nghìn tỷ25,73 nghìn tỷ25,22 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-82,73 tỷ-189,83 tỷ31,41 tỷ93,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,31 nghìn tỷ7,00 nghìn tỷ6,50 nghìn tỷ5,15 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,23 nghìn tỷ-6,75 nghìn tỷ-6,47 nghìn tỷ-5,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,95 tỷ52,22 tỷ60,59 tỷ17,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ408,36 tỷ411,76 tỷ358,40 tỷ297,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,28 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp183,33 tỷ180,17 tỷ154,51 tỷ136,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,76 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,74 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,42 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
255,87 tỷ
Các khoản dự phòng
43,99 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-458,53 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,55 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
1,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
173,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-59,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
210,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-15,73 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-45,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-455,13 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-202,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,12 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-143,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-82,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-103,39 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,67 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,03 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
19,38 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,06 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,31 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
51,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-70,67 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,21 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
411,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-458,53 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
408,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VEA

VEA là công ty gì?
VEA là mã chứng khoán của Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103866. Trụ sở tại Lô D - Khu D1 - P. Phú Thượng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VEA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VEA bắt đầu giao dịch ngày 02/07/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của VEA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VEA đạt 47,05 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.329.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 41 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VEA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,47 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,22 nghìn tỷ, ROE 26,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VEA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Khải Hoàn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103866.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ