Soybean curd in light syrup
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Tào phớ thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3033, có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 46 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tào phớ nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Natri | 33 mg | 6 / 29 | Thực phẩm giàu natri |
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 46 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 3,8 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 1,2 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 4,7 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 0,2 | g |
| Nước (Water) | 89,4 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 0,9 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 92 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,3 | mg |
| Natri (Na) | 33 | mg |
| Kali (K) | 85 | mg |
| Magie (Mg) | 38 | mg |
| Photpho (P) | 150 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g tào phớ với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 46 kcal | 2.000 kcal | 2,3% |
| Chất đạm | 3,8 g | 50 g | 7,6% |
| Carbohydrat | 4,7 g | 325 g | 1,4% |
| Chất béo | 1,2 g | 56 g | 2,1% |
| Natri | 33 mg | 2.000 mg | 1,7% |
Nếu tào phớ được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 46 kcal | — |
| Chất đạm | 3,8 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 4,7 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 1,2 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | 33 mg | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Tào phớ”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Tào phớ | Các món xôi, chè | 137 kcal | 9 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cùi dừa non, tươi | 54 kcal | 17 |
| Sữa đậu nành (100g đậu/lít) | 29 kcal | 53 |
| Đậu ván luộc | 16 kcal | 30 |
| Lạc rang dầu | 1 kcal | 53 |
| Đậu phụ non Tứ Xuyên | 97 kcal | 51 |
| Đậu phụ, sống | 97 kcal | 52 |
| Đậu phụ luộc | 98 kcal | 51 |
| Đậu phụ, nướng | 116 kcal | 13 |
| Đậu ngự luộc | 136 kcal | 14 |
| Hạt mít, tươi | 166 kcal | 9 |
| Hạt sen tươi luộc | 172 kcal | 49 |
| Quả cọ, tươi | 192 kcal | 34 |
Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.