Giá trị dinh dưỡng của Sữa đậu nành (100g đậu/lít)

Soymilk (100 g soybean/L)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa đậu nành (100g đậu/lít) thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3032, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 29 kcal.

29kcal
Năng lượng
3,1g
Chất đạm
1,6g
Chất béo
0,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa đậu nành (100g đậu/lít) nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin E1,35 mg4 / 17Thực phẩm giàu vitamin e
Natri55 mg5 / 29Thực phẩm giàu natri

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)29kcal
Chất đạm (Protein)3,1g
Chất béo (Total lipid (Fat))1,6g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)0,5g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,1g
Nước (Water)94,4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,4g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)18mg
Sắt (Fe)0,23mg
Kẽm (Zn)0,21mg
Natri (Na)55mg
Kali (K)124mg
Magie (Mg)25mg
Photpho (P)36mg
Đồng (Cu)0,14mg
Mangan (Mn)0,22mg
Selen (Se)4,8mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,4mcg
Vitamin E (Vit E)1,35mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))3mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,02mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,14mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,52mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,02mg
Folate tổng số (Folate, total)16mcg
Folate, food 16mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 137mg
Arginine 196mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)348mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)539mg
Cystine 23mg
Glycine 152mg
Histidine 69mg
Isoleucine 162mg
Leucine 230mg
Lysine 162mg
Methionine 42mg
Phenylalanine 162mg
Proline 230mg
Serine 172mg
Threonine 152mg
Tryptophan 42mg
Tyrosine 108mg
Valine 176mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,23g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,38g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,77g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,09g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,68g
C16:0 0,17g
C18:0 0,06g
C18:1 c 0,36g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa đậu nành (100g đậu/lít) với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng29 kcal 2.000 kcal 1,5%
Chất đạm3,1 g 50 g 6,2%
Carbohydrat0,5 g 325 g 0,2%
Chất béo1,6 g 56 g 2,9%
Chất béo bão hòa0,23 g 20 g 1,2%
Natri55 mg 2.000 mg 2,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa đậu nành (100g đậu/lít) được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng29 kcal
Chất đạm3,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)0,5 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất béo1,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri55 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Sữa đậu nành (100g đậu/lít) bao nhiêu calo?

100 g sữa đậu nành (100g đậu/lít) cung cấp 29 kcal, tương đương 1.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa đậu nành (100g đậu/lít) phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa đậu nành (100g đậu/lít) có giàu dinh dưỡng không?

So với 17 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa đậu nành (100g đậu/lít) có vitamin e đứng thứ 4/17, natri đứng thứ 5/29.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Đậu ván luộc16 kcal30
Tào phớ46 kcal13
Cùi dừa non, tươi54 kcal17
Lạc rang dầu1 kcal53
Đậu phụ non Tứ Xuyên97 kcal51
Đậu phụ, sống97 kcal52
Đậu phụ luộc98 kcal51
Đậu phụ, nướng116 kcal13
Đậu ngự luộc136 kcal14
Hạt mít, tươi166 kcal9
Hạt sen tươi luộc172 kcal49
Quả cọ, tươi192 kcal34

Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ