Giá trị dinh dưỡng của Hạt óc chó rang

Walnuts dried, stirred

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hạt óc chó rang thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3043011, có 67 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 703 kcal.

703kcal
Năng lượng
15,23g
Chất đạm
65,21g
Chất béo
13,71g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hạt óc chó rang nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Chất xơ6,7 g5 / 40Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 67 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 8 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)703kcal
Chất đạm (Protein)15,23g
Chất béo (Total lipid (Fat))65,21g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)13,71g
Chất xơ (Fibre, total dietary)6,7g
Nước (Water)4,07g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,78g

Đường và tinh bột (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)2,61g
Tinh bột (Starch)0,06g
Glucose (Glucose (Dextrose))0,08g
Fructose 0,09g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)98mg
Sắt (Fe)2,91mg
Kẽm (Zn)3,09mg
Natri (Na)2mg
Kali (K)441mg
Magie (Mg)158mg
Photpho (P)346mg
Đồng (Cu)1,59mg
Mangan (Mn)3,41mg
Selen (Se)4,9mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)1,3mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))2,7mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,34mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,13mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,57mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,54mg
Folate tổng số (Folate, total)98mcg
Folate, DFE 98mcg
Folate, food 98mcg
Tocopherol, alpha 0,7mg
Tocopherol, beta 0,15mg
Tocopherol, delta 1,89mg
Tocopherol, gamma 20,83mg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,7mg
Arginine 2,28mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,83mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,82mg
Cystine 0,21mg
Glycine 0,82mg
Histidine 0,39mg
Isoleucine 0,63mg
Leucine 1,17mg
Lysine 0,42mg
Methionine 0,24mg
Phenylalanine 0,71mg
Proline 0,71mg
Serine 0,93mg
Threonine 0,6mg
Tryptophan 0,17mg
Tyrosine 0,41mg
Valine 0,75mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)6,13g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)8,93g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)47,17g
C16:0 4,4g
C18:0 1,66g
C18:1 undifferentiated 8,8g
C18:2 undifferentiated 38,09g
C18:3 undifferentiated 9,08g
C20:0 0,06g
C20:1 0,13g

Sterol và hợp chất khác (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Beta-sitosterol 87mg
Campesterol 5mg
Phytosterols 92mg

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 39,2mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g hạt óc chó rang với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng703 kcal 2.000 kcal 35,2%
Chất đạm15,23 g 50 g 30,5%
Carbohydrat13,71 g 325 g 4,2%
Đường tổng số2,61 gchưa khuyến nghị
Chất béo65,21 g 56 g 116,4%
Chất béo bão hòa6,13 g 20 g 30,7%
Natri2 mg 2.000 mg 0,1%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu hạt óc chó rang được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng703 kcal
Chất đạm15,23 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)13,71 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo65,21 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri2 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Hạt óc chó rang bao nhiêu calo?

100 g hạt óc chó rang cung cấp 703 kcal, tương đương 35.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ hạt óc chó rang phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Hạt óc chó rang có giàu dinh dưỡng không?

So với 40 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, hạt óc chó rang có chất xơ đứng thứ 5/40.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ