Giá trị dinh dưỡng của Đậu phụ luộc

Tofu, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu phụ luộc thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3025002, có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 98 kcal.

98kcal
Năng lượng
11,01g
Chất đạm
5,45g
Chất béo
1,11g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu phụ luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,32 g5 / 23Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)98kcal
Chất đạm (Protein)11,01g
Chất béo (Total lipid (Fat))5,45g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,11g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,4g
Nước (Water)81,82g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,61g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)24,24mg
Sắt (Fe)2,22mg
Kẽm (Zn)0,81mg
Natri (Na)7,07mg
Kali (K)122,22mg
Magie (Mg)30,3mg
Photpho (P)85,86mg
Đồng (Cu)0,19mg
Mangan (Mn)0,61mg
Selen (Se)8,99mcg

Vitamin (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)0,1mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,02mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,01mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,24mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,04mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,03mg
Folate tổng số (Folate, total)7,58mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,26mg
Arginine 0,48mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,85mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1,55mg
Cystine 0,11mg
Glycine 0,3mg
Histidine 0,27mg
Isoleucine 0,36mg
Leucine 0,62mg
Lysine 0,46mg
Methionine 0,11mg
Phenylalanine 0,45mg
Proline 0,41mg
Serine 0,37mg
Threonine 0,24mg
Tryptophan 0,13mg
Tyrosine 0,24mg
Valine 0,37mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,7g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,07g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,73g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,32g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,4g
C16:0 0,51g
C16:1 undifferentiated 0,01g
C18:0 0,17g
C18:1 undifferentiated 1,05g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu phụ luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng98 kcal 2.000 kcal 4,9%
Chất đạm11,01 g 50 g 22,0%
Carbohydrat1,11 g 325 g 0,3%
Chất béo5,45 g 56 g 9,7%
Chất béo bão hòa0,7 g 20 g 3,5%
Natri7,07 mg 2.000 mg 0,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu phụ luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng98 kcal
Chất đạm11,01 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,11 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo5,45 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri7,07 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Đậu phụ luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Đậu phụ luộcCác món khác190 kcal10

Câu hỏi thường gặp

Đậu phụ luộc bao nhiêu calo?

100 g đậu phụ luộc cung cấp 98 kcal, tương đương 4.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu phụ luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu phụ luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 23 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu phụ luộc có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 5/23.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ