Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Đậu trứng cuốc, hạt, khô thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3009, có 7 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 340 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu trứng cuốc, hạt, khô nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Chất xơ | 4,8 g | 7 / 40 | Thực phẩm giàu chất xơ |
| Chất đạm | 25,8 g | 10 / 44 | Thực phẩm giàu chất đạm |
Bản ghi này có 7 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 1 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 340 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 25,8 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 2 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 54,8 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 4,8 | g |
| Nước (Water) | 14 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 3,4 | g |
Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu trứng cuốc, hạt, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 340 kcal | 2.000 kcal | 17,0% |
| Chất đạm | 25,8 g | 50 g | 51,6% |
| Carbohydrat | 54,8 g | 325 g | 16,9% |
| Chất béo | 2 g | 56 g | 3,6% |
Nếu đậu trứng cuốc, hạt, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 340 kcal | — |
| Chất đạm | 25,8 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 54,8 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 2 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Đậu đen, hạt, khô | 341 kcal | 48 |
| Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô | 341 kcal | 48 |
| Đậu đũa, hạt, khô | 338 kcal | 49 |
| Đậu Hà lan, hạt, khô | 342 kcal | 54 |
| Đậu cô ve, hạt, khô | 335 kcal | 9 |
| Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô | 346 kcal | 53 |
| Bột đậu tương, đã loại béo | 331 kcal | 55 |
| Bột đậu xanh | 363 kcal | 51 |
| Hạt dẻ, khô | 363 kcal | 50 |
| Cùi dừa già, tươi | 385 kcal | 51 |
| Sữa bột đậu nành | 413 kcal | 13 |
| Đậu phụ chúc, sống | 415 kcal | 10 |
Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.