7620114 là mã ngành Kinh doanh nông nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 20 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76201 | Nông nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 14 | Kinh doanh nông nghiệp |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 | 24,75 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 23,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,50 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,31 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh nông nghiệp A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 25.84 | 23,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp Q00 | 24,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh doanh nông nghiệp | 713,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp | 24,75 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh nông nghiệp 885 | 23,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp K00 | 24,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07; D09 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp CCNN + TSA | 24,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,50 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh doanh nông nghiệp A01, D01, X25 | 25,31 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh nông nghiệp | 24,75 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620101 | Nông nghiệp |
| 7620102 | Khuyến nông |
| 7620103 | Khoa học đất |
| 7620105 | Chăn nuôi |
| 7620109 | Nông học |
| 7620110 | Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Phát triển nông thôn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .