7340401 Ngành Khoa học quản lý
7340401 là mã ngành Khoa học quản lý trình độ đại học , nhóm ngành 73404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 15 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý | — | — |
Mã 7340401 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Khoa học quản lý |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học quản lý năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 | 26,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Khoa học quản lý A01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Khoa học quản lý D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 19,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,25 |
Xét học bạ 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18.83 | 16,25 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý Q00 | 26,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Khoa học quản lý Q21 | 19,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50 | 16,25 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý | 26,30 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý K00 | 26,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) 50 | 16,25 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 16,25 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý CCNN + TSA | 26,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,25 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học quản lý | 26,30 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học quản lý ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340401 | Khoa học quản lý | Thạc sĩ |
| 9340401 | Khoa học quản lý | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7340401 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Khoa học quản lý có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73404
Ngành khác cùng nhóm 73404
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340403 | Quản lý công |
| 7340404 | Quản trị nhân lực |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340406 | Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .