Giá trị dinh dưỡng của Thịt ngỗng, luộc

Goose meat, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt ngỗng, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7019002, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 568 kcal.

568kcal
Năng lượng
19,44g
Chất đạm
54,44g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt ngỗng, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Acid béo bão hòa tổng số13,58 g2 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)4,64 g2 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,29 g4 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Kali427,78 mg12 / 83Thực phẩm giàu kali
Vitamin B3 (Niacin)6,33 mg20 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)568kcal
Chất đạm (Protein)19,44g
Chất béo (Total lipid (Fat))54,44g
Nước (Water)25,14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,97g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)18,06mg
Sắt (Fe)2,5mg
Kẽm (Zn)2,39mg
Natri (Na)101,39mg
Kali (K)427,78mg
Magie (Mg)25mg
Photpho (P)291,67mg
Đồng (Cu)0,38mg
Mangan (Mn)0,03mg
Selen (Se)20mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)23,61mcg
Vitamin C (Vit C)2,92mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,22mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,21mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)6,33mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,44mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,43mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,38mcg
Folate tổng số (Folate, total)2,78mcg
Lutein + zeaxanthin 23,61mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,23mg
Arginine 1,32mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,85mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,1mg
Cystine 0,14mg
Glycine 1,21mg
Histidine 0,55mg
Isoleucine 0,89mg
Leucine 1,67mg
Lysine 1,74mg
Methionine 0,49mg
Phenylalanine 0,86mg
Proline 0,87mg
Serine 0,78mg
Threonine 0,9mg
Tryptophan 0,28mg
Tyrosine 0,7mg
Valine 0,97mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)13,58g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)24,68g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)5,22g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,29g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))4,64g
C16:0 9,65g
C16:1 undifferentiated 1,36g
C18:0 3,24g
C18:1 undifferentiated 23,17g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 111,11mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt ngỗng, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng568 kcal 2.000 kcal 28,4%
Chất đạm19,44 g 50 g 38,9%
Chất béo54,44 g 56 g 97,2%
Chất béo bão hòa13,58 g 20 g 67,9%
Natri101,39 mg 2.000 mg 5,1%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt ngỗng, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng568 kcal
Chất đạm19,44 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo54,44 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri101,39 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt ngỗng, luộc bao nhiêu calo?

100 g thịt ngỗng, luộc cung cấp 568 kcal, tương đương 28.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt ngỗng, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt ngỗng, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 71 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt ngỗng, luộc có acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 2/71, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 2/67, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 4/59.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Lạp xường, lạp sườn585 kcal12
Xúc xích535 kcal12
Chả lợn517 kcal17
Đuôi lợn, tươi467 kcal50
Chả quế lợn416 kcal8
Thịt ngỗng, tươi409 kcal52
Thịt lợn nửa nạc, nửa mỡ, nướng401 kcal28
Thịt ngan, luộc400 kcal29
Thịt lợn, mỡ, tươi394 kcal49
Thịt vịt, luộc371 kcal55
Ruốc thịt lợn369 kcal11
Bột cóc342 kcal12

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ