Giá trị dinh dưỡng của Thịt vịt, luộc

Duck meat, average, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt vịt, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7028002, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 371 kcal.

371kcal
Năng lượng
24,72g
Chất đạm
30,28g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin K (phylloquinone)7,64 mcg1 / 10Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Acid béo bão hòa tổng số18,36 g1 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)6,51 g1 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,54 g2 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin A (RAE)375 mcg11 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Chất đạm24,72 g27 / 144Thực phẩm giàu chất đạm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)371kcal
Chất đạm (Protein)24,72g
Chất béo (Total lipid (Fat))30,28g
Nước (Water)43,75g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,25g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)18,06mg
Sắt (Fe)2,5mg
Kẽm (Zn)1,89mg
Natri (Na)87,5mg
Kali (K)290,28mg
Magie (Mg)20,83mg
Photpho (P)201,39mg
Đồng (Cu)0,33mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)17,22mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)375mcg
Vitamin C (Vit C)1,94mg
Vitamin E (Vit E)0,78mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))7,64mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,08mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,17mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,22mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,06mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,21mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,28mcg
Folate tổng số (Folate, total)9,03mcg
Lutein + zeaxanthin 375mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,08mg
Arginine 1,07mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,53mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,37mg
Cystine 0,25mg
Glycine 1,29mg
Histidine 0,39mg
Isoleucine 0,75mg
Leucine 1,25mg
Lysine 1,27mg
Methionine 0,4mg
Phenylalanine 0,64mg
Proline 0,95mg
Serine 0,68mg
Threonine 0,65mg
Tryptophan 0,2mg
Tyrosine 0,55mg
Valine 0,8mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)18,36g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)25,96g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)7,06g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,54g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))6,51g
C16:0 13,31g
C16:1 undifferentiated 2,14g
C18:0 4,44g
C18:1 undifferentiated 23,24g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 105,56mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt vịt, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng371 kcal 2.000 kcal 18,6%
Chất đạm24,72 g 50 g 49,4%
Chất béo30,28 g 56 g 54,1%
Chất béo bão hòa18,36 g 20 g 91,8%
Natri87,5 mg 2.000 mg 4,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt vịt, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng371 kcal
Chất đạm24,72 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo30,28 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri87,5 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Thịt vịt, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Thịt vịt luộcCác món khác1.500 kcal11

Câu hỏi thường gặp

Thịt vịt, luộc bao nhiêu calo?

100 g thịt vịt, luộc cung cấp 371 kcal, tương đương 18.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt vịt, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt vịt, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 10 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt vịt, luộc có vitamin k (phylloquinone) đứng thứ 1/10, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 1/71, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 1/67.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ